Bước tới nội dung

Orchidantha maxillarioides

loài thực vật
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Orchidantha maxillarioides
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
(không phân hạng)Commelinids
Bộ (ordo)Zingiberales
Họ (familia)Lowiaceae
Chi (genus)Orchidantha
Loài (species)O. maxillarioides
Danh pháp hai phần
Orchidantha maxillarioides
(Ridl.) K.Schum., 1900[2]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Lowia maxillarioides (Ridl.) Baker, 1894[3]
  • Protamomum maxillarioides Ridl., 1893[4]

Orchidantha maxillarioides là một loài thực vật có hoa trong họ Lowiaceae.[5] Loài này được Henry Nicholas Ridley miêu tả khoa học đầu tiên năm 1893 dưới danh pháp Protamomum maxillarioides.[4] Năm 1900 Karl Moritz Schumann chuyển nó sang chi Orchidantha.[2]

Từ nguyên Orchidantha maxillarioides

Tính từ định danh maxillarioides là để chỉ tới hoa màu tím sặc sỡ của loài này, giống như hoa của các loài lan thuộc chi Maxillaria có ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới châu Mỹ.[4]

Mẫu định danh Orchidantha maxillarioides

Mẫu định danh: Ridley 2399, thu thập tại Pulau Tawar, Pahang. Các mẫu khác: Henderson 21864, thu thập tại Tembeling, Pahang. Md Nur s.n. 4.10.1926, cây trồng tại Vườn Thực vật Singapore.[6]

Mô tả Orchidantha maxillarioides

Phiến lá tới 33 × 8,5 cm, lõm với mép gợn sóng rộng, đáy hình nêm khá rộng và khác biệt rõ nét với cuống lá, cuống lá có rãnh hẹp, dài 20-40 cm, thanh mảnh; bẹ dài 10-20 cm. Cụm hoa thường với vài nhánh mọc gần nhau, các nhánh đôi khi lại phân nhánh tiếp; lá bắc hoa dài 3,5 cm, màu tím sẫm. Bầu nhụy với phần mở rộng dài hơn lá bắc ~20 mm, màu ánh tím. Lá đài lưng dài không quá 3 cm, rộng 4,5 mm, mép hơi đảo ngược; các lá đài bên 3,2 cm x 5,5 mm, hơi lõm, mép không đảo ngược, tất cả các lá đài màu ánh tím trong mờ, hơi ánh xanh lục về phía đỉnh, thuôn dài, phần tư trên đỉnh thu hẹp lại thành chóp nhọn. Cánh hoa dài 7 mm, rộng không quá 2 mm, thuôn dài với chóp ngắn nhọn đột ngột, thẳng, màu ánh tím xỉn với các gân nhạt màu. Cánh môi 21 × 10 mm, hình elip, đỉnh thuôn tròn, đáy 3-4 mm với các bên cong lên, gặp nhưng không đè vào cánh hoa, màu kem với đốm màu tím xỉn mờ nhạt, đặc biệt về phía đỉnh, đáy tràn đầy màu tím sẫm, bề mặt với 3 nếp gập dọc ở cả hai bên của mặt phẳng rộng của dải giữa. Nhị dài không quá 5 mm, chỉ nhị ngắn hơn bao phấn, màu ánh trắng. Vòi nhụy màu trắng, dài 4 mm; đầu nhụy màu tím sẫm xỉn, đáy rỗng, gồm 3 thùy dài và rộng 2 mm, mỗi thùy xẻ tiếp thành 2 thùy với răng nhỏ trong lõm gian thùy. Quả màu tím, dài 3 cm, rộng 1,7 cm, 3 góc, hẹp ở đỉnh thành phần phụ cứng dài 15 mm; hạt dài 7 mm rộng 5 mm, có lông ngắn, hình cầu phía trên phần đáy hẹp; áo hạt gồm khoảng 6 thùy hẹp và cứng dài hơn hạt.[6]

Phân bố Orchidantha maxillarioides

Loài bản địa bán đảo Mã Lai (Pahang).[1][7] Cao độ thu thập mẫu: 60-300 m trên mực nước biển.[1]

Hình ảnh Orchidantha maxillarioides

Chú thích Orchidantha maxillarioides

  1. 1 2 3 Chadburn H. (2018). "Orchidantha maxillarioides". The IUCN Red List of Threatened Species. 2018: e.T22486390A22486906. doi:10.2305/IUCN.UK.2018-1.RLTS.T22486390A22486906.en. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2025.
  2. 1 2 Karl Moritz Schumann, 1900. IV. 45. Musaceae: III. Lowioideae: Orchidantha maxillarioides. Das Pflanzenreich: regni vegetablilis conspectus 1: 42.
  3. John Gilbert Baker, 1894. Tab. 7351: Lowia maxillarioides. Trong Hooker J. D., 1894. Curtis’s botanical magazine, comprising the plants of the Royal Gardens of Kew, and of other botanical establishments in Great Britain; with suitable descriptions CXX [= L trong loạt ấn bản 3.]: tab. 7332–7391. Lovell Reeve, London.
  4. 1 2 3 Henry Nicholas Ridley, 1893. On the Flora of the Eastern Coast of the Malay Peninsula: Lowiaceae - Protamomum n. gen.: Protamomum maxillarioides. The Transactions of the Linnean Society of London 3(9): 383-384, hình minh họa: Pl. 66.
  5. The Plant List (2010). "Orchidantha maxillarioides". Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013.
  6. 1 2 Richard Eric Holttum, 1970. The genus Orchidantha (Lowiaceae). The Gardens' Bulletin 25: 245-246.
  7. Orchidantha maxillarioides trong Plants of the World Online. Tra cứu ngày 8-1-2025.

Liên kết ngoài Orchidantha maxillarioides