Orchidantha inouei
Giao diện
| Orchidantha inouei | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| (không phân hạng) | Commelinids |
| Bộ (ordo) | Zingiberales |
| Họ (familia) | Lowiaceae |
| Chi (genus) | Orchidantha |
| Loài (species) | O. inouei |
| Danh pháp hai phần | |
| Orchidantha inouei Nagam. & S.Sakai, 1999[1] | |
Orchidantha inouei là một loài thực vật có hoa trong họ Lowiaceae. Loài này được Hidetoshi Nagamasu và Shoko Sakai miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999.[1][2]
Phân bố Orchidantha inouei
Chú thích Orchidantha inouei
- 1 2 3 Hidetoshi Nagamasu & Shoko Sakai, 1999. Orchidantha inouei (Lowiaceae), a new species from Borneo. Nordic Journal of Botany 19(2): 149-152, doi:10.1111/j.1756-1051.1999.tb00658.x.
- ↑ The Plant List (2010). "Orchidantha inouei". Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013.
- ↑ Orchidantha inouei trong Plants of the World Online. Tra cứu ngày 9-1-2025.
Liên kết ngoài Orchidantha inouei
Tư liệu liên quan tới Orchidantha inouei tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Orchidantha inouei tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Orchidantha inouei". International Plant Names Index.