Onoba ovata
| Onoba ovata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Rissooidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Littorinimorpha |
| Họ (familia) | Rissoidae |
| Chi (genus) | Onoba |
| Loài (species) | O. ovata |
| Danh pháp hai phần | |
| Onoba ovata (Thiele, 1912) | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
Subonoba ovata (Thiele, 1912) | |
Onoba ovata là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Rissoidae.[1]
Miêu tả Onoba ovata
Phân bố Onoba ovata
Chú thích Onoba ovata
- 1 2 Onoba ovata (Thiele, 1912). WoRMS (2009). Onoba ovata (Thiele, 1912). Truy cập through the Cơ sở dữ liệu sinh vật biển at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=197464 on 25 tháng 10 năm 2010.
Tham khảo Onoba ovata
Dữ liệu liên quan tới Onoba ovata tại Wikispecies