Onoba kergueleni
Giao diện
| Onoba kergueleni | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Rissooidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Littorinimorpha |
| Họ (familia) | Rissoidae |
| Chi (genus) | Onoba |
| Loài (species) | O. kergueleni |
| Danh pháp hai phần | |
| Onoba kergueleni (Smith, 1875) | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
Danh sách
| |
Onoba kergueleni là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Rissoidae.[1]
Phân bố Onoba kergueleni
Miêu tả Onoba kergueleni
Độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 3.11 mm.[2]
Môi trường sống Onoba kergueleni
Độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 27 m.[2] Độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 480 m.[2]
Chú thích Onoba kergueleni
- 1 2 Onoba kergueleni (Smith, 1875). WoRMS (2009). Onoba kergueleni (Smith, 1875). Truy cập through the Cơ sở dữ liệu sinh vật biển at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=197328 on 9 tháng 8 năm 2010.
- 1 2 3 Welch J. J. (2010). "The "Island Rule" and Deep-Sea Gastropods: Re-Examining the Evidence". PLoS ONE 5(1): e8776. doi:10.1371/journal.pone.0008776.
Tham khảo Onoba kergueleni
Dữ liệu liên quan tới Onoba kergueleni tại Wikispecies