Omphalophana serrata
Giao diện
| Omphalophana serrata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Phân ngành (subphylum) | Hexapoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Liên họ (superfamilia) | Noctuoidea |
| (không phân hạng) | Macrolepidoptera |
| Họ (familia) | Noctuidae |
| Phân họ (subfamilia) | Cuculliinae |
| Chi (genus) | Omphalophana |
| Loài (species) | O. serrata |
| Danh pháp hai phần | |
| Omphalophana serrata (Treitschke, 1835) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Omphalophana serrata[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Maroc, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, Sardinia, Ý và Sicilia.
Con trưởng thành bay vào tháng 3, tháng 5 và tháng 8.
Liên kết ngoài
- Species info Lưu trữ ngày 5 tháng 10 năm 2011 tại Wayback Machine
Chú thích
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.