Ocreatus
Giao diện
| Ocreatus | |
|---|---|
| Một chim trống Ocreatus addae | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Animalia |
| Ngành: | Chordata |
| Lớp: | Aves |
| nhánh: | Strisores |
| Bộ: | Apodiformes |
| Họ: | Trochilidae |
| Tông: | Heliantheini |
| Chi: | Ocreatus Gould, 1846 |
| Loài điển hình | |
| Ocreatus underwoodii | |
Ocreatus là một chi chim trong họ Trochilidae.[1]
Chi này được John Gould công nhận lần đầu tiên vào năm 1846. Trong một thời gian dài, chi này được chi nhận là đơn loài Ocreatus underwoodii. Tuy nhiên, theo xuất bản của Schuchmann năm 2016 đã tìm thấy sự khác biệt đáng chú ý giữa một số quần thể theo truyền thống được gán cho O. underwoodii và khuyến nghị rằng các taxa annae, addae và peruanus nên được nâng lên cấp độ loài.[2] Các kết quả nghiên cứu hầu hết đã được Liên minh Điểu học Quốc tế chấp nhận, với nhiều dữ liệu cần thiết hơn về tình trạng loài annae..[3] Hiệp hội Điểu học Hoa Kỳ vẫn chưa công nhận sự phân chia này.
Các loài
- Ocreatus addae
- Ocreatus peruanus
- Ocreatus underwoodii
Chú thích
- ↑ Clements, J. F.; Schulenberg, T. S.; Iliff, M. J.; Wood, C. L.; Roberson, D.; Sullivan, B.L. (2012). "The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7". Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.
- ↑ Schuchmann, Karl-L.; Weller, André-A.; Jürgens, Dietmar (2016). "Biogeography and taxonomy of racket-tail hummingbirds (Aves: Trochilidae: Ocreatus): Evidence for species delimitation from morphology and display behavior". Zootaxa. Quyển 4200 số 1. tr. 83. doi:10.11646/zootaxa.4200.1.3. PMID 27988640.
- ↑ "Proposed Splits/Lumps « IOC World Bird List".
Tham khảo
Wikispecies có thông tin sinh học về Ocreatus
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Ocreatus.