Ochropleura rufata
Giao diện
| Ochropleura rufata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Noctuidae |
| Chi (genus) | Ochropleura |
| Loài (species) | O. rufata |
| Danh pháp hai phần | |
| Ochropleura rufata Warren, 1912 | |
Ochropleura rufata là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.[1][2]
Chú thích Ochropleura rufata Ochropleura rufata
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2014.
- ↑ Beccaloni, G. W., Scoble, M. J., Robinson, G. S. & Pitkin, B. (Editors). (2003) The Global Lepidoptera Names Index (LepIndex). (Geraadpleegd maart 2013).
Liên kết ngoài Ochropleura rufata Ochropleura rufata
Dữ liệu liên quan tới Ochropleura rufata tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Ochropleura rufata tại Wikimedia Commons