Bước tới nội dung

OPPO Find X9

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
OPPO Find X9
Nhãn hiệuOPPO
Nhà sản xuấtOPPO
Dòng máyFind X series
Phát hành lần đầu28 tháng 10 năm 2025
Sản phẩm trướcOPPO Find X8
Kiểu máyĐiện thoại thông minh
Dạng máyThanh
Hệ điều hànhColorOS 16 (dựa trên Android)
SoCMediaTek Dimensity 9500 (3 nm)
CPU8 nhân (Octa-core)
GPUMali (tích hợp trong SoC)
Bộ nhớ12 GB / 16 GB RAM (LPDDR5X)
Dung lượng lưu trữ256 GB / 512 GB (UFS 4.1)
Thẻ nhớ mở rộngKhông hỗ trợ
SIMNano-SIM / Dual Nano-SIM / eSIM (tùy thị trường)
PinFind X9: 7.025 mAh
Find X9 Pro: 7.500 mAh
Sạc80 W sạc có dây
50 W sạc không dây
Sạc ngược
Màn hìnhAMOLED, 120 Hz
Máy ảnh sauFind X9: 50 MP (chính) + 50 MP (siêu rộng) + 50 MP (tele)
Find X9 Pro: 50 MP (chính) + 50 MP (siêu rộng) + 200 MP (tele)
Máy ảnh trước32 MP (Find X9)
Độ phân giải cao hơn, có tự động lấy nét (Find X9 Pro)
Âm thanhLoa stereo
Chuẩn kết nốiWi-Fi, Bluetooth, NFC, GPS, USB-C, 5G
Websitehttps://www.oppo.com/

Dòng sản phẩm OPPO Find X9 là dòng điện thoại thông minh chạy hệ điều hành Android do OPPO phát triển và sản xuất.[1]

Dòng sản phẩm được giới thiệu lần đầu tại Trung Quốc vào ngày 16 tháng 10 năm 2025, trước khi được phát hành ra thị trường toàn cầu vào ngày 28 tháng 10 năm 2025.[2][3]

Dòng Find X9 kế nhiệm dòng OPPO Find X8 và bao gồm hai mẫu: OPPO Find X9OPPO Find X9 Pro.[4][5]

Tổng quan OPPO Find X9

Dòng Find X9 bao gồm hai mẫu: OPPO Find X9 (phiên bản tiêu chuẩn) và OPPO Find X9 Pro (phiên bản cao cấp hơn). Cả hai thiết bị có nhiều điểm tương đồng về thiết kế và nền tảng phần cứng, nhưng khác biệt ở một số thông số như camera tele, màn hình và dung lượng pin.

Các mẫu OPPO Find X9

Dòng Find X9 bao gồm hai mẫu điện thoại. Find X9 Pro là phiên bản cao cấp hơn, với màn hình 6,78 inch và pin dung lượng 7.500 mAh (điển hình).[6][7]

Find X9 là phiên bản tiêu chuẩn, sử dụng cùng bộ xử lý Dimensity 9500, với màn hình 6,59 inch và pin 7.025 mAh (điển hình).[6][8][8][9]

Thiết kế OPPO Find X9

Hai mẫu Find X9 có thiết kế tương đồng, sử dụng khung nhôm và mặt kính phía trước. Cả hai đều đạt các tiêu chuẩn kháng nước và bụi IP66, IP68 và IP69.[10][11]

Find X9 Pro sử dụng kính Corning Gorilla Glass Victus 2 cho mặt trước,[12] trong khi Find X9 sử dụng kính Corning Gorilla Glass 7i.[8] Các tùy chọn màu sắc của Find X9 Pro bao gồm Silk White và Titanium Charcoal; còn Find X9 có các màu Space Black, Velvet Red và Titanium Grey (tùy thị trường).[13]

Thông số kỹ thuật OPPO Find X9

Phần cứng

Cả hai thiết bị được trang bị màn hình AMOLED với tần số quét 120 Hz, hỗ trợ hiển thị hình ảnh mượt mà trong các tác vụ cuộn trang, chơi game và xem video.

Dòng Find X9 sử dụng bộ vi xử lý MediaTek Dimensity 9500,[14] được sản xuất trên tiến trình 3 nanomet. Bộ xử lý tám nhân này tích hợp GPU dòng Arm Mali và hỗ trợ xử lý trí tuệ nhân tạo (AI) trên thiết bị, cũng như các tác vụ đồ họa hiệu năng cao..[6][8]

Find X9 được cung cấp với các tùy chọn RAM 12 GB hoặc 16 GB (chuẩn LPDDR5X) và bộ nhớ trong 256 GB hoặc 512 GB (chuẩn UFS 4.1). Find X9 Pro có cấu hình tiêu chuẩn gồm 16 GB RAM và 512 GB bộ nhớ trong (tùy thị trường). Không mẫu máy nào hỗ trợ thẻ nhớ mở rộng.

Để quản lý nhiệt, thiết bị tích hợp hệ thống tản nhiệt buồng hơi (vapor chamber) nhằm duy trì hiệu năng trong các tác vụ nặng như chơi game hoặc quay video độ phân giải cao. Máy cũng được trang bị động cơ rung tuyến tính trục X nhằm cải thiện phản hồi xúc giác.[6][8]

Pin và sạc

Find X9 sử dụng pin silicon-carbon với dung lượng định mức khoảng 7.025 mAh, trong khi Find X9 Pro có dung lượng pin điển hình khoảng 7.500 mAh. Cả hai thiết bị hỗ trợ sạc nhanh có dây 80 W theo tiêu chuẩn SUPERVOOC của OPPO, sạc không dây 50 W và sạc ngược không dây cho các phụ kiện tương thích.

Camera

Hệ thống camera trên dòng Find X9 bao gồm camera chính, camera góc siêu rộng và camera tele.[15] Phiên bản Pro sử dụng cảm biến tele 200 MP, trong khi phiên bản tiêu chuẩn sử dụng cảm biến tele 50 MP.[16][17]

Sự khác biệt chính giữa hai phiên bản nằm ở camera tele. Find X9 Pro sử dụng cảm biến tele 200 megapixel có chống rung quang học (OIS), trong khi Find X9 được trang bị camera tele tiềm vọng 50 megapixel với OIS.

Camera trước của hai thiết bị cũng có sự khác biệt: phiên bản Pro sử dụng cảm biến độ phân giải cao hơn và hỗ trợ lấy nét tự động, trong khi phiên bản tiêu chuẩn sử dụng cảm biến lấy nét cố định.[18]

Cả hai mẫu đều hỗ trợ quay video 4K ở tốc độ 120 khung hình/giây và các chế độ màu do Hasselblad phát triển.[19][19][20]

Phần mềm OPPO Find X9

Dòng Find X9 chạy giao diện ColorOS 16, dựa trên Android. Hệ điều hành này giới thiệu một số tính năng tối ưu hóa hiệu năng, bao gồm "Luminous Rendering Engine" nhằm cải thiện độ mượt và khả năng phản hồi của hệ thống.[21][22]

Các tính năng dựa trên trí tuệ nhân tạo bao gồm "AI Mind Space", "AI Recording" và "AI Writer", hỗ trợ ghi chú, ghi âm và tạo nội dung văn bản. Thiết bị cũng tích hợp Google Gemini Live để hỗ trợ tương tác thời gian thực.[23]

Ngoài ra, phần mềm hỗ trợ các tính năng kết nối đa thiết bị như "PC Connect" và "Touch to Share", cho phép chia sẻ tệp và phản chiếu màn hình giữa điện thoại và máy tính tương thích.[24]

Phát hành OPPO Find X9

Dòng OPPO Find X9 được công bố lần đầu tại Trung Quốc vào ngày 16 tháng 10 năm 2025. Sự kiện ra mắt toàn cầu được tổ chức vào ngày 28 tháng 10 năm 2025. Thời điểm mở bán, cấu hình và mức giá cụ thể có thể khác nhau tùy theo thị trường phân phối.

Tài liệu tham khảo OPPO Find X9

  1. Singh, Saurabh (ngày 18 tháng 11 năm 2025). "Oppo Find X9 Pro launches in India with best-in-class zoom camera, affordable X9 also packs a punch". India Today (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2026.
  2. "Sự kiện ra mắt OPPO Find X9 Series". OPPO Việt Nam. 2025.
  3. "Đêm đặc quyền cho những người dùng đầu tiên của Oppo Find X9 series". Vietnam.vn. 2025.
  4. "Dòng điện thoại OPPO Find X". OPPO Việt Nam. 2025.
  5. "OPPO to launch Find X9s with MediaTek D 9500s in India: What to expect". Business Standard.
  6. 1 2 3 4 "Thông số OPPO Find X9 Pro". OPPO Việt Nam. 2025.
  7. "Oppo Find X9 Pro first impressions". The Times of India. ngày 29 tháng 10 năm 2025. ISSN 0971-8257. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2026.
  8. 1 2 3 4 5 "Thông số OPPO Find X9". OPPO Việt Nam. 2025.
  9. "Tính năng OPPO Find X9". OPPO Việt Nam. 2025.
  10. "Khả năng kháng nước dòng Find X9". OPPO Việt Nam. 2025.
  11. Khan, Haider Ali (ngày 18 tháng 11 năm 2025). "Oppo Find X9 Pro Review: A flagship that finally feels whole". The Hindu (bằng tiếng Anh). ISSN 0971-751X. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2026.
  12. "Vật liệu bảo vệ màn hình Find X9 Pro". OPPO Việt Nam. 2025.
  13. Sudhanshu (ngày 28 tháng 10 năm 2025). "Oppo Find X9 Series Launch Teaser Reveals India Offers, Enco Buds3 Pro+, and Hasselblad Accessories". Gizmochina (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2026.
  14. Peter. "Oppo Find X9 and X9 Pro arrive with Dimensity 9500, Pro boasts a 200MP Hasselblad tele cam". GSMArena.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2026.
  15. "Oppo's Find X9 Pro has a detachable telephoto lens and a gigantic battery". Engadget (bằng tiếng Anh). ngày 28 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2026.
  16. "Camera tele OPPO Find X9 Pro". OPPO Việt Nam. 2025.
  17. Hill, Simon. "Zoom Uncomfortably Close With Oppo's Crazy New Telephoto Lens". Wired (bằng tiếng Anh). ISSN 1059-1028. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2026.
  18. "Oppo Find X9 Review: At ₹74,999, Do You Really Need To Spend ₹1,00,000 On The Pro Model?". Outlook Business (bằng tiếng Anh). ngày 1 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2026.
  19. 1 2 "Tính năng hình ảnh dòng Find X9". OPPO Việt Nam. 2025.
  20. "Công nghệ pin trên OPPO Find X9 Pro". OPPO Việt Nam. 2025.
  21. "Tính năng ColorOS 16". OPPO Việt Nam. 2025.
  22. "ColorOS 16". OPPO Việt Nam. 2025.
  23. Siddharth. "Oppo Find X9 Ultra's battery and display details leaked". GSMArena.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2026.
  24. "I've Taken Hundreds of Photos With the Oppo Find X9 Pro. These Are My Faves". CNET (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2026.