Nymphargus spilotus
Giao diện
| Nymphargus spilotus | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Centrolenidae |
| Chi (genus) | Nymphargus |
| Loài (species) | N. spilotus |
| Danh pháp hai phần | |
| Nymphargus spilotus (Ruíz-Carranza & Lynch, 1997) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Cochranella spilota Ruíz-Carranza & Lynch, 1997 | |
Nymphargus spilotus là một loài ếch trong họ Centrolenidae, formerly placed in Cochranella. Chúng là loài đặc hữu của Colombia.Các môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng mây ẩm nhiệt đới và cận nhiệt đới và sông. Its conservation status is unclear.
Nguồn Nymphargus spilotus
- Wild, E. & Lynch, J. 2004. Cochranella spilota. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2007.
Chú thích Nymphargus spilotus
- ↑ Wild, E. & Lynch, J. (2004). "Nymphargus spilotus". Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2014.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2014.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
Tham khảo Nymphargus spilotus
Dữ liệu liên quan tới Nymphargus spilotus tại Wikispecies