Nyanko Days
| Nyanko Days | |
Bìa của tập manga đầu tiên | |
| にゃんこデイズ | |
|---|---|
| Thể loại | Hài kịch, đời thường[1] |
| Manga | |
| Tác giả | Tarabagani |
| Nhà xuất bản | |
| Tạp chí | Comic Cune |
| Đăng tải | Tháng 8 năm 2014 – Ngày 27 tháng 10 năm 2020 |
| Số tập | 5 |
| Anime truyền hình | |
| Đạo diễn | Yoshimasa Hiraike |
| Sản xuất | Akiko Ooyama Hideaki Miyamoto Tadakazu Hiraga Yūi Sakurai |
| Kịch bản | Yoshimasa Hiraike |
| Hãng phim | EMT Squared |
| Cấp phép | |
| Kênh gốc | Sun TV, Tokyo MX, AT-X |
| Phát sóng | Ngày 8 tháng 1 năm 2017 – Ngày 26 tháng 3 năm 2017 |
| Số tập | 12 |
Nyanko Days (にゃんこデイズ) là một bộ yonkoma (manga bốn khung) của Nhật Bản do Tarabagani sáng tác và vẽ minh họa. Tác phẩm được đăng dài kỳ từ tháng 8 năm 2014 trên tạp chí Comic Cune của Media Factory. Tính đến tháng 9 năm 2016, bộ truyện đã được tổng hợp thành một tập tankōbon duy nhất. Loạt anime truyền hình chuyển thể do EMT Squared thực hiện được phát sóng từ ngày 8 tháng 1 đến ngày 26 tháng 3 năm 2017.[2]
Nhân vật Nyanko Days
- Yuko Konagai (小長井 友子 Konagai Yūko)
- Lồng tiếng bởi: Akari Uehara[2]
- Nhân vật chính của bộ truyện. Cô có tính cách nhút nhát và nuôi ba con mèo là Maa, Shii và Rou.
- Maa (まー)
- Lồng tiếng bởi: Ibuki Kido[2]
- Một trong những con mèo của Yuko. Cô là một chú mèo Munchkin tinh nghịch và thích khám phá.
- Shii (しー)
- Lồng tiếng bởi: Erii Yamazaki[2]
- Một trong những con mèo của Yuko. Cô là một chú mèo Singapura điềm đạm.
- Ro (ろー)
- Lồng tiếng bởi: Mikako Komatsu[2]
- Một trong những con mèo của Yuko. Cô là một chú mèo Russian Blue bình tĩnh và lý trí.
- Azumi Shiratori (白鳥 あづみ Shiratori Azumi)
- Lồng tiếng bởi: Naomi Ōzora[2]
- Bạn cùng lớp của Yuko, đồng thời cũng là một cô gái nổi tiếng trong lớp. Cô xuất thân từ một gia đình giàu có và nuôi một con mèo tên là Elza.
- Arashi Iketani (池谷 嵐 Iketani Arashi)
- Lồng tiếng bởi: Kazusa Aranami[2]
- Một cô gái có phong cách gyaru và là "đối thủ tự xưng" của Azumi. Cô thường xuyên thách thức Azumi và có nỗi sợ mèo.
- Elza (エルザ Eruza)
- Lồng tiếng bởi: Mayu Udono[2]
- Con mèo giống Angora Thổ Nhĩ Kỳ của Azumi.
Nhân vật phụ Nyanko Days
Manga
Nyanko Days là một bộ yonkoma của Tarabagani, một họa sĩ truyện tranh Nhật Bản chủ yếu sáng tác truyện tranh dành cho người trưởng thành. Tác phẩm bắt đầu được đăng dài kỳ trong số tháng 10 năm 2014 của Comic Cune, phát hành vào ngày 27 tháng 8 năm 2014. Ban đầu, Comic Cune là một "tạp chí trong tạp chí", được đặt bên trong Monthly Comic Alive;[3] sau đó nó tách khỏi Comic Alive và trở thành một tạp chí độc lập vào ngày 27 tháng 8 năm 2015.[4] Nyanko Days cũng được đăng trực tuyến trên trang ComicWalker của Kadokawa Corporation.[5] Bộ truyện đã được tổng hợp thành một tập tankōbon duy nhất.[6]
Anime
Loạt anime truyền hình chuyển thể[7] được phát sóng từ tháng 1[8] đến tháng 3 năm 2017. Bộ phim do Yoshimasa Hiraike đạo diễn tại xưởng hoạt hình EMT Squared, với thiết kế nhân vật do Miwa Ōshima đảm nhiệm. Crunchyroll phát trực tuyến loạt phim này.[9] Mỗi tập phim có thời lượng khoảng hai phút.
Danh sách tập phim
| TT | Tiêu đề[a] | Ngày phát hành gốc |
|---|---|---|
| 1 | "Me and My Kitties" "Watashi to, nyanko-tachi" (私と、にゃんこ達) | 8 tháng 1 năm 2017 |
| 2 | "Weekend with Cats 1" "Neko to no kyūjitsu 1" (ネコとの休日1) | 15 tháng 1 năm 2017 |
| 3 | "Weekend with Cats 2" "Neko to no kyūjitsu 2" (ネコとの休日2) | 22 tháng 1 năm 2017 |
| 4 | "Yuko and Azumi" "Yūko to Azumi" (友子とあづみ) | 29 tháng 1 năm 2017 |
| 5 | "First Side Stop Together" "Hajimete no yorimichi" (はじめての寄り道) | 5 tháng 2 năm 2017 |
| 6 | "Azumi and Elza" "Azumi to eruza" (あずみとエルザ) | 12 tháng 2 năm 2017 |
| 7 | "The Cats' Day" "Neko-tachi no nichijō 1" (ネコたちの日常1) | 19 tháng 2 năm 2017 |
| 8 | "The Cats' Day 2" "Neko-tachi no nichijō 2" (ネコたちの日常2) | 26 tháng 2 năm 2017 |
| 9 | "Her Name Is Ran" "Sononaha, arashi" (その名は、嵐) | 5 tháng 3 năm 2017 |
| 10 | "Secrets and Tsundere" "Himitsu to tsundere" (秘密とツンデレ) | 12 tháng 3 năm 2017 |
| 11 | "Let's Go to the Festival" "Omatsuri ni ikōyo" (お祭りに行こうよ) | 19 tháng 3 năm 2017 |
| 12 | "With My Cats" "Nyanko-tachi to issho ni" (にゃんこ達と一緒に) | 26 tháng 3 năm 2017 |
Ghi chú Nyanko Days
- ↑ Tất cả các tiêu đề tập phim đều là tiếng Anh và đều được lấy từ Crunchyroll, do ở Việt Nam chưa phát hành chính thức bộ anime này.
Tham khảo Nyanko Days
- ↑ "Your Summer 2017 Anime Guide". Kotaku Australia (bằng tiếng Anh). ngày 17 tháng 1 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2019.
- 1 2 3 4 5 6 7 8 "Nyanko Days TV Anime Reveals Cast, Staff, Song Artist, January 8 Premiere". Anime News Network. ngày 25 tháng 11 năm 2016. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2016.
- ↑ 4コマ誌コミックキューン、アライブ内に誕生 (bằng tiếng Japanese). Natalie.mu. ngày 27 tháng 8 năm 2014. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2016.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ↑ 4コマ誌キューン創刊、なもりポスター付録&「パンでPeace!」アニメ化 (bằng tiếng Japanese). Natalie.mu. ngày 27 tháng 8 năm 2015. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2016.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ↑ 新4コマ誌コミックキューンの全連載作品が、ComicWalkerで無料配信 (bằng tiếng Japanese). Natalie.mu. ngày 28 tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2016.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ↑ にゃんこデイズ 1 (bằng tiếng Japanese). Media Factory. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2016.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ↑ "Nyanko Days 4-Panel Manga Gets TV Anime". Anime News Network. ngày 26 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2016.
- ↑ "Gugure! Kokkuri-san/Momokuri Director, Character Designer Reunite for Nyanko Days Anime". Anime News Network. ngày 26 tháng 10 năm 2016. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2016.
- ↑ "Crunchyroll to Stream Nyanko Days Anime". Anime News Network. ngày 7 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2016.
Liên kết ngoài Nyanko Days
- Website chính thức (bằng tiếng Nhật)
- Nyanko Days tại ComicWalker (bằng tiếng Nhật)
- Trang web chính thức của bộ anime (bằng tiếng Nhật)
- Nyanko Days (manga) tại từ điển bách khoa của Anime News Network