Noyant-la-Gravoyère
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Noyant-la-Gravoyère | |
|---|---|
Vị trí Noyant-la-Gravoyère | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Pays de la Loire |
| Tỉnh | Maine-et-Loire |
| Quận | Segré |
| Tổng | Segré |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Daniel Dupuis |
| Diện tích1 | 11,91 km2 (460 mi2) |
| Dân số (1999) | 1.761 |
| • Mật độ | 1,5/km2 (3,8/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 49229 /49520 |
| Độ cao | 32–102 m (105–335 ft) (avg. 97 m hay 318 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Noyant-la-Gravoyère là một xã thuộc tỉnh Maine-et-Loire trong vùng Pays de la Loire phía tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 97 mét trên mực nước biển.Năm 2005, dân số là 1761, giảm so với 1961 người năm 1962.
Sông Verzée tạo thành một phần ranh giới phía nam.
Tham khảo
Bài viết về tỉnh Maine-et-Loire, Pháp này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
Thể loại:
- Trang sử dụng bảng thông tin thành phố Pháp với tham số không rõ
- Xã của Maine-et-Loire
- Sơ khai tỉnh Maine-et-Loire