Nong Khae (huyện)
huyện
Giao diện
| Nong Khae หนองแค | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Bản đồ Saraburi, Thái Lan với Nong Khae | |
| Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Saraburi |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 262,867 km2 (101,494 mi2) |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 88,213 |
| • Mật độ | 335,5/km2 (869/mi2) |
| Múi giờ | UTC+7 |
| Mã bưu chính | 18140 |
| Mã địa lý | 1903 |
Nong Khae (tiếng Thái: หนองแค) là một huyện (amphoe) ở phía nam của tỉnh Saraburi, miền trung Thái Lan.
Địa lý Nong Khae (huyện)
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là: Nong Saeng, Mueang Saraburi và Wihan Daeng của tỉnh Saraburi, Nong Suea của tỉnh Pathum Thani, và Wang Noi, Uthai và Phachi của tỉnh Ayutthaya.
Hành chính Nong Khae (huyện)
Huyện này được chia thành 18 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 181 làng (muban). Có ba khu vực đô thị (thesaban) và 16 Tổ chức hành chính tambon.
| 1. | Nong Khae | หนองแค | |
| 2. | Kum Hak | กุ่มหัก | |
| 3. | Khotchasit | คชสิทธิ์ | |
| 4. | Khok Tum | โคกตูม | |
| 5. | Khok Yae | โคกแย้ | |
| 6. | Bua Loi | บัวลอย | |
| 7. | Phai Tam | ไผ่ต่ำ | |
| 8. | Phon Thong | โพนทอง | |
| 9. | Huai Khamin | ห้วยขมิ้น | |
| 10. | Huai Sai | ห้วยทราย | |
| 11. | Nong Khai Nam | หนองไข่น้ำ | |
| 12. | Nong Khaem | หนองแขม | |
| 13. | Nong Chik | หนองจิก | |
| 14. | Nong Chorakhe | หนองจรเข้ | |
| 15. | Nong Nak | หนองนาก | |
| 16. | Nong Pla Mo | หนองปลาหมอ | |
| 17. | Nong Pling | หนองปลิง | |
| 18. | Nong Rong | หนองโรง |