Nocera Umbra
| Nocera Umbra | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| Comune di Nocera Umbra | |
| Vị trí của Nocera Umbra tại Ý | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Umbria |
| Tỉnh | Perugia (PG) |
| Thủ phủ | Nocera Umbra |
| Frazioni | see list |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Donatello Tinti (từ ngày 29 tháng 5 năm 2006) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 157 km2 (61 mi2) |
| Độ cao | 520 m (1,710 ft) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 5.896 |
| • Mật độ | 37/km2 (100/mi2) |
| Tên cư dân | Nocerini |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu điện | 06025 |
| Mã điện thoại | 0742 |
| Thành phố kết nghĩa | Frosinone, Gabicce Mare |
| Thánh bảo trợ | San Rinaldo |
| Ngày lễ | 9 tháng 2 |
| Website | www.comune.noceraumbra.pg.it |
Nocera Umbra là một đô thị ở tỉnh Perugia, Italia, 15 km về phía đông của Foligno, tại khu vực có cao độ 520 m (1706 ft) trên mực nước biển. Đô thị này có dân số khoảng 5.900, diện tích 157,19 km².
Các đơn vị trực thuộc (frazioni)
Acciano, Aggi, Bagnara, Bagni, Boschetto, Boschetto Basso, Capannacce, Casa Paoletti, Casaluna, Case, Case Basse, Castiglioni, Castrucciano, Cellerano, Colle, Colle Croce, Colpertana, Colsaino, Gaifana, Isola, La Costa, Lanciano, Largnano, Le Moline, Maccantone, Mascionchie, Molina, Molinaccio, Montecchio, Mosciano, Nocera Scalo, Nocera Umbra Stazione, Pettinara, Ponte Parrano, Schiagni, Sorifa, Villa di Postignano, Ville Santa Lucia
Tham khảo
- Sigismondi, Gino (1979). Nuceria in Umbria. Ediclio, Foligno.
- Boschi, Enzo, và others (1988). I terremoti dell’Appennino umbro-marchigiano area sud orientale dal 99 a.C. al 1984. ING-SGA, Bologna.
{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
Tham khảo
Bài viết này bao gồm văn bản từ một ấn phẩm hiện thời trong phạm vi công cộng: Chisholm, Hugh, biên tập (1911). Encyclopædia Britannica (ấn bản thứ 11). Cambridge University Press. {{Chú thích bách khoa toàn thư}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)