Nishimura Takuma
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Nishimura Takuma | ||
| Ngày sinh | 22 tháng 10, 1996 | ||
| Nơi sinh | Nagoya, Aichi, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,78 m (5 ft 10 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | CSKA Moskva | ||
| Số áo | 19 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2012–2014 | Toyama First High School | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015– | Vegalta Sendai | 40 | (3) |
| 2015 | → J. League U-22 (mượn) | 14 | (1) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2022– | Nhật Bản | 5 | (3) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Nishimura Takuma (西村 拓真 Nishimura Takuma, sinh ngày 22 tháng 10 năm 1996 ở Aichi) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1] Anh thi đấu cho Vegalta Sendai.
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Tổng cộng | ||||||
| 2015 | Vegalta Sendai | J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | 12 | 1 | 1 | 0 | 2 | 0 | 15 | 1 | ||
| 2017 | 28 | 2 | 1 | 0 | 10 | 2 | 39 | 4 | ||
| Tổng | 40 | 3 | 2 | 0 | 12 | 2 | 54 | 5 | ||
Tham khảo
- ↑ J.League Data Site(bằng tiếng Nhật)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. ?100 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 100 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Vegalta Sendai Lưu trữ ngày 2 tháng 9 năm 2018 tại Wayback Machine
- Nishimura Takuma tại J.League (bằng tiếng Nhật)