Nilo Soares
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Nicolau Higinio Baptista Soares Fernandes[1] | ||
| Ngày sinh | 18 tháng 7, 1994 | ||
| Nơi sinh | Dili, Đông Timor | ||
| Chiều cao | 1,70 m (5 ft 7 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Karketu Dili | ||
| Số áo | 21 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2004–2008 | SEJD | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2010 | Ad. Dili Leste | 6 | |
| 2011 | A.D. Baucau | 10 | (4) |
| 2012–2014 | SLB Dili | 28 | (9) |
| 2015 | Jeonju FC | 5 | (0) |
| 2016– | Karketu Dili | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2010 | U-16 Đông Timor | 7 | (1) |
| 2010– | U-23 Đông Timor | 18 | (0) |
| 2010– | Đông Timor | 7 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 7 tháng 6 năm 2016 | |||
Nilo Soares[2] (sinh ngày 18 tháng 7 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá người Đông Timor thi đấu ở vị trí tiền vệ cho Karketu Dili và đội tuyển quốc gia Đông Timor.[3]
Tham khảo Nilo Soares
- ↑ http://www.aseanfootball.org/?p=9950
- ↑ "NILO" Lưu trữ ngày 12 tháng 10 năm 2012 tại Wayback Machine at affsuzukicup.com
- ↑ Nilo Soares tại National-Football-Teams.com