Nhảy cầu tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2025
Giao diện
| Nhảy cầu tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2025 | |
|---|---|
| Địa điểm | Trung tâm thể thao dưới nước Cơ sở Suvarnabhumi Đại học Assumption |
| Vị trí | Samut Prakan, Thái Lan |
| Ngày | 17 – 19 tháng 12 năm 2025 |
Nhảy cầu là một trong những nội dung được tranh tài tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2025 ở Thái Lan, được tổ chức từ ngày 17 đến 19 tháng 12 năm 2025 tại Cơ sở Suvarnabhumi Đại học Assumption ở tỉnh Samut Prakan. Đây là một trong năm môn thể thao dưới nước tại Sea Games 33, cùng với Bơi nghệ thuật, Bơi lội, Bơi marathon và Bóng nước.
Tại đại hội lần này, nhảy cầu sẽ có bốn nội dung thi đấu, trong đó 3 nội dung cho nam và 1 nội dung cho nữ. Nam có 3 nội dung đều là cầu mềm gồm: đơn 1m, đơn 3m và đôi nam 3m. Nữ thi đấu duy nhất nội dung cầu ván cứng đôi nữ.[1]
Lịch thi đấu
Môn nhảy cầu thi đấu từ ngày 17 đến 19 tháng 12 năm 2025, với lịch thi đấu cụ thể như sau:
| Ngày | Thời gian | Nội dung |
|---|---|---|
| Ngày 1 17/12/2025 | 14:00 | Đơn nam cầu mềm 1m |
| 16:00 | Trao huy chương | |
| Ngày 2 18/12/2025 | 14:00 | Đơn nam cầu mềm 3m |
| 16:00 | Trao huy chương | |
| Ngày 3 19/12/2025 | 14:00 | Đôi nữ cầu cứng |
| 15:30 | Trao huy chương | |
| 17:00 | Đôi nam cầu mềm 3m | |
| 17:30 | Trao huy chương |
Kết quả
Đơn nam cầu mềm 1m
| Thứ hạng | Vận động viên | Tổng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lượt 1 | Lượt 2 | Lượt 3 | Lượt 4 | Lượt 5 | Lượt 6 | Điểm | ||
| 4 | ||||||||
| 5 | ||||||||
Đơn nam cầu mềm 3m
| Thứ hạng | Vận động viên | Tổng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lượt 1 | Lượt 2 | Lượt 3 | Lượt 4 | Lượt 5 | Lượt 6 | Điểm | ||
| 4 | ||||||||
| 5 | ||||||||
Đôi nam cầu cứng 3m
| Thứ hạng | Vận động viên | Tổng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lượt 1 | Lượt 2 | Lượt 3 | Lượt 4 | Lượt 5 | Lượt 6 | Điểm | ||
| 4 | ||||||||
| 5 | ||||||||
Đôi nữ cầu cứng
| Thứ hạng | Vận động viên | Tổng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lượt 1 | Lượt 2 | Lượt 3 | Lượt 4 | Lượt 5 | Lượt 6 | Điểm | ||
| 4 | ||||||||
| 5 | ||||||||
Các huy chương
| Nội dung | Vàng | Bạc | Đồng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đơn nam cầu mềm 1m | Avvir Tham Pac Lun | 370.35 | Chawanwat Juntaphadawon | 357.80 | Yong Rui Jie | 354.55 |
| Đơn nam cầu mềm 3m | Chawanwat Juntaphadawon | 378.30 | Avvir Tham Pac Lun | 376.66 | Max Lee Shen Oon | 366.00 |
| Đôi nam cầu mềm 3m | Yong Rui Jie Nurqayyum Nazmi Mohamad Nazim | 359.85 | Chawanwat Juntaphadawon Thitipoom Marksin | 335.70 | Đặng Hoàng Tú Đinh Anh Tuấn | 322.35 |
| Đôi nữ cầu cứng | Nurul Farisya Alia Affendi Nur Eilisha Rania Muhammad Abrar Raj | 248.40 | Ryenne Cham Ainslee Kwang | 237.00 | Gladies Lariesa Garina Linar Betiliana | 211.74 |
Bảng tổng sắp Huy chương
Đoàn chủ nhà (
Thái Lan)
| Hạng | Đoàn | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 0 | 1 | 3 | |
| 2 | 1 | 2 | 1 | 4 | |
| 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | |
| 4 | 0 | 0 | 1 | 1 | |
| 0 | 0 | 1 | 1 | ||
| Tổng số (5 đơn vị) | 4 | 4 | 4 | 12 | |
Tham khảo
- ↑ "Sách kĩ thuật môn Nhảy Cầu tại Sea Games 33". Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2025.