Bước tới nội dung

Bộ trưởng Ngoại giao Hoa Kỳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Ngoại trưởng Hoa Kỳ)
Ngoại trưởng Hoa Kỳ
United States Secretary of State
Con dấu chính thức
Lá cờ chính thức
Đương nhiệm
Marco Rubio

từ 21 tháng 1 năm 2025
Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ
Kính ngữNgoại trưởng
Thành viên củaNội các Hoa Kỳ
Hội đồng An ninh Quốc gia
Báo cáo tớiTổng thống
Trụ sởWashington, D.C.
Bổ nhiệm bởiTổng thống
với sự tư vấn và chấp thuận của Thượng viện
Nhiệm kỳKhông cố định
Tuân theo22 U.S.C. § 2651
Thành lập27 tháng 7 năm 1789
Người đầu tiên giữ chứcThomas Jefferson
Kế vịThứ tư
trong Thứ tự kế vị Tổng thống.[1]
Cấp phóThứ trưởng bộ Ngoại giao
Lương bổng$205.700 hàng năm[2]  (Executive Schedule I)[3]
Websitewww.state.gov

Bộ trưởng Ngoại giao Hoa Kỳ (tiếng Anh: United States Secretary of State) hay Ngoại trưởng Mỹ là người lãnh đạo Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ, quản lý về vấn đề đối ngoại. Bộ trưởng là thành viên nội các của chính phủ Hoa Kỳ và là bộ trưởng nội các cao cấp nhất cả về mặt thứ tự kế vị Tổng thống Hoa Kỳ và thứ tự địa vị. Bộ trưởng Ngoại giao Hoa Kỳ hiện tại là Marco Rubio.

Tên gọi

Đại sứ quán Hoa Kỳ tại Việt Nam sử dụng cách gọi chính thức là "Ngoại trưởng Hoa Kỳ".[4][5]

Chức năng

Chức vụ này phát triển từ chức Bộ trưởng Ngoại vụ Hoa Kỳ (United States Secretary of Foreign Affairs) chỉ tồn tại ngắn hạn; phần lớn các chức năng của United States Secretary of State (dịch sát nghĩa là "Thư ký Nhà nước hoặc Quốc vụ khanh", trong tiếng Việt có lúc dịch là Bộ trưởng Ngoại giao Hoa Kỳ; có thể tạm dịch rõ nghĩa hơn từ tiếng Anh là Thư ký Nhà nước Hoa Kỳ (khác với nhiều quốc gia khác người đứng đầu Bộ được gọi là Bộ trưởng (minister), ở Hoa Kỳ người đứng đầu một Bộ được gọi là Thư ký (secretary) của Bộ đó) vì chức vụ này cũng gánh một số trọng trách có liên quan đến quốc nội trong đó có việc tiếp nhận thư từ chức của tổng thống Hoa Kỳ) vẫn đặt trọng tâm quanh các vấn đề đối ngoại.[cần dẫn nguồn] Bộ trưởng nói chung là nhà ngoại giao chính của Hoa Kỳ, và là cố vấn của Tổng thống trên các vấn đề có liên quan đến đối ngoại.[cần dẫn nguồn]

Những trách nhiệm đặc biệt của bộ trưởng ngoại giao bao gồm:[6]

  • Trông coi Sở Ngoại vụ Hoa Kỳ và Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ.
  • Cố vấn tổng thống về các vấn đề có liên quan đến chính sách ngoại giao của Hoa Kỳ trong đó có việc bổ nhiệm các đại diện ngoại giao của Hoa Kỳ tại các quốc gia khác, và nhận hay từ chối đại diện ngoại giao từ các quốc gia khác.
  • Tham dự các cuộc thương thuyết cấp cao với các quốc gia khác, cả song phương hay với tư cách một thành viên trong một hội nghị quốc tế hay các tổ chức hoặc bổ nhiệm đại diện để làm những việc như thế. Việc này gồm có việc thương thuyết các hiệp ước quốc tế hay các thỏa ước khác.
  • Cung cấp thông tin và dịch vụ cho các công dân Mỹ sống hay du lịch ngoại quốc, trong đó có việc cung cấp giấy ủy nhiệm trong hình thức hộ chiếuthị thực.
  • Giám sát chính sách di dân Hoa Kỳ ở ngoại quốc.
  • Nối liên lạc các vấn đề có liên quan đến chính sách ngoại giao của Hoa Kỳ đến Quốc hội Hoa Kỳ và công dân Hoa Kỳ.

Các nhiệm vụ ban đầu của bộ trưởng gồm có một số trách nhiệm về đối nội như:[7]

  • Tiếp nhận, công bố, phân phát và bảo tồn các luật lệ của Hoa Kỳ.
  • Chuẩn bị, đóng dấu và ghi lại tất cả các ủy nhiệm và bổ nhiệm nhân sự của tổng thống.
  • Chuẩn bị và chứng thực các văn bản hồ sơ lưu, chứng thực các văn bản có con dấu của bộ.
  • Giữ Đại ấn Hoa Kỳ.
  • Giữ các văn bản hồ sơ của các cựu bộ trưởng Quốc hội Lục địa, trừ Bộ trưởng Ngân khốBộ trưởng Chiến tranh.

Đa số các chức năng quốc nội của Bộ Ngoại giao nay đã được thuyên chuyển sang cho các cơ quan khác. Những chức năng còn lại gồm có việc cất giữ và sử dụng Đại ấn Hoa Kỳ, thực hiện các chức năng nghi lễ cho Tòa Bạch Ốc và thảo ra những tuyên bố nào đó. Bộ trưởng cũng thương lượng với các cá thể tiểu bang về việc dẫn độ các đào phạm trốn ra ngoại quốc.[6]

Thư từ chức của Tổng thống Richard Nixon gửi đến Ngoại trưởng Henry Kissinger.

Với tư cách là thành viên cao cấp nhất của nội các Hoa Kỳ, bộ trưởng ngoại giao đứng thứ tư trong thứ tự kế vị Tổng thống Hoa Kỳ, sau Phó tổng thống Hoa Kỳ, Chủ tịch Hạ viện Hoa Kỳ, và Chủ tịch Thượng viện tạm quyền Hoa Kỳ. Có đến 6 bộ trưởng ngoại giao đã từng được bầu làm Tổng thống Hoa Kỳ.

Với tư cách là người lãnh đạo Sở Ngoại vụ Hoa Kỳ, bộ trưởng ngoại giao có trách nhiệm điều hành công việc ngoại giao của Hoa Kỳ. Sở ngoại vụ có khoảng 12.000 nhân viên trong và ngoài nước và hỗ trợ cho 265 sứ bộ ngoại giao khắp thế giới.

Luật liên bang (3 U.S.C. § 20) có nói rằng việc từ chức của một tổng thống hay phó tổng thống phải được hoàn tất bằng văn bản và gửi đến văn phòng của Bộ trưởng Ngoại giao. Điều này đã xảy ra một lần khi Tổng thống Richard Nixon từ chức ngày 9 tháng 8 năm 1974. Tổng thống Nixon đã gửi thư từ chức đến Bộ trưởng Ngoại giao Henry Kissinger.

Khi chức vụ này bỏ trống thì các trách nhiệm sẽ được một thành viên khác của nội các thực thi hay trong những lần gần đây hơn, được một viên chức cao cấp của bộ ngoại giao đảm nhiệm cho đến khi tổng thống bổ nhiệm và thượng viện chấp thuận một tân bộ trưởng.

Danh sách Bộ trưởng Ngoại vụ (1781–1789)

  Quyền Bộ trưởng
Secretaries of foreign affairs (1781–1789)
Th.t.Chân dungTênTiểu bangTựu nhiệmHết nhiệm
1Robert R. LivingstonNew York20 tháng 10 năm 17814 tháng 6 năm 1783
2John JayNew York21 tháng 12 năm 17844 tháng 3 năm 1789
John Jay
Acting
New York27 tháng 7 năm 178915 tháng 9 năm 1789

Danh sách Bộ trưởng Ngoại giao

  Quyền Bộ trưởng

Thế kỷ 18 và 19

Thứ tựBộ trưởngĐảngVote[a]Nhiệm kỳTiểu bangTổng thống
Chân dungTênTựu nhiệmHết nhiệmThời gian
John Jay
(1745–1829)
Liên bang15 tháng 9 năm 178922 tháng 3 năm 1790188 ngàyNew YorkGeorge Washington
(1789–1797)
1Thomas Jefferson
(1743–1826)
[9]
Dân chủ-
Cộng hòa
22 tháng 3 năm 179031 tháng 12 năm 17933 năm, 284 ngàyVirginia
2Edmund Randolph
(1753–1813)
[10]
Liên bang2 tháng 1 năm 179420 tháng 8 năm 17951 năm, 232 ngàyVirginia
3Timothy Pickering
(1745–1829)
[11]
Liên bang20 tháng 8 năm 179510 tháng 12 năm 1795[b]4 năm, 265 ngàyPennsylvania
10 tháng 12 năm 179512 tháng 5 năm 1800
John Adams
(1797–1801)
Charles Lee
(1758–1815)
[c][12]
Liên bang13 tháng 5 năm 18005 tháng 6 năm 180023 ngàyVirginia
4John Marshall
(1755–1835)
[13]
Liên bang13 tháng 6 năm 18004 tháng 2 năm 1801264 ngàyVirginia
4 tháng 2 năm 18014 tháng 3 năm 1801[d]
Levi Lincoln Sr.
(1749–1820)
[c][14]
Dân chủ-
Cộng hòa
5 tháng 3 năm 18011 tháng 5 năm 180157 ngàyMassachusettsThomas Jefferson
(1801–1809)
5James Madison
(1751–1836)
[15]
Dân chủ-
Cộng hòa
2 tháng 5 năm 18013 tháng 3 năm 18097 năm, 305 ngàyVirginia
6Robert Smith
(1757–1842)
[16]
Dân chủ-
Cộng hòa
6 tháng 3 năm 18091 tháng 4 năm 18112 năm, 26 ngàyMarylandJames Madison
(1809–1817)
7James Monroe
(1758–1831)
[17]
Dân chủ-
Cộng hòa
30–02 tháng 4 năm 181130 tháng 9 năm 18145 năm, 335 ngàyVirginia
1 tháng 10 năm 181428 tháng 2 năm 1815[b]
28 tháng 2 năm 18153 tháng 3 năm 1817
John Graham
(1774–1820)
[e][18]
Dân chủ-
Cộng hòa
4 tháng 3 năm 18179 tháng 3 năm 18175 ngàyKentuckyJames Monroe
(1817–1825)
Richard Rush
(1780–1859)
[c][19]
Liên bang10 tháng 3 năm 181722 tháng 9 năm 1817196 ngàyPennsylvania
8John Quincy Adams
(1767–1848)
[20]
Dân chủ-
Cộng hòa
29–122 tháng 9 năm 18173 tháng 3 năm 18257 năm, 162 ngàyMassachusetts
Daniel Brent
(1770–1841)
[e][21]
Dân chủ-
Cộng hòa
4 tháng 3 năm 18257 tháng 3 năm 18253 ngàyVirginiaJohn Quincy Adams
(1825–1829)
9Henry Clay
(1777–1852)
[22]
Dân chủ-
Cộng hòa
27–147 tháng 3 năm 18253 tháng 3 năm 18293 năm, 361 ngàyKentucky
Cộng hòa
Quốc gia
James Alexander Hamilton
(1788–1878)
[23]
Dân chủ4 tháng 3 năm 182927 tháng 3 năm 182923 ngàyNew YorkAndrew Jackson
(1829–1837)
10Martin Van Buren
(1782–1862)
[24]
Dân chủ25–728 tháng 3 năm 182923 tháng 5 năm 18312 năm, 56 ngàyNew York
11Edward Livingston
(1764–1836)
[25]
Dân chủ24 tháng 5 năm 183129 tháng 5 năm 18332 năm, 5 ngàyLouisiana
12Louis McLane
(1786–1857)
[26]
Dân chủ[f]29 tháng 5 năm 183330 tháng 6 năm 18341 năm, 32 ngàyDelaware
13John Forsyth
(1780–1841)
[27]
Dân chủ1 tháng 7 năm 18343 tháng 3 năm 18416 năm, 245 ngàyGeorgia
Martin Van Buren
(1837–1841)
Jacob L. Martin
(?–1848)
[e][28]
4 tháng 3 năm 18415 tháng 3 năm 18411 ngàyDistrict of
Columbia
William Henry Harrison
(1841)
14Daniel Webster
(1782–1852)
[29]
Whig6 tháng 3 năm 18418 tháng 5 năm 18432 năm, 63 ngàyMassachusetts
John Tyler
(1841–1845)
Hugh S. Legaré
(1797–1843)
[c][30]
Dân chủ9 tháng 5 năm 184320 tháng 6 năm 184342 ngàySouth Carolina
William S. Derrick
(1802–1852)
[e][31]
21 tháng 6 năm 184323 tháng 6 năm 18432 ngàyPennsylvania
15Abel P. Upshur
(1791–1844)
[32]
Whig24 tháng 6 năm 184323 tháng 7 năm 1843[g]220 ngàyVirginia
24 tháng 7 năm 184328 tháng 2 năm 1844
John Nelson
(1791–1860)
[c][33]
Whig29 tháng 2 năm 184431 tháng 3 năm 184431 ngàyMaryland
16John C. Calhoun
(1782–1850)
[34]
Dân chủ1 tháng 4 năm 184410 tháng 3 năm 1845[h]343 ngàySouth Carolina
17James Buchanan
(1791–1868)
[35]
Dân chủ10 tháng 3 năm 18457 tháng 3 năm 1849[h]3 năm, 362 ngàyPennsylvaniaJames K. Polk
(1845–1849)
18John M. Clayton
(1796–1856)
[36]
Whig8 tháng 3 năm 184922 tháng 7 năm 18501 năm, 136 ngàyDelawareZachary Taylor
(1849–1850)
Millard Fillmore
(1850–1853)
19Daniel Webster
(1782–1852)
[29]
Whig23 tháng 7 năm 185024 tháng 10 năm 18522 năm, 93 ngàyMassachusetts
Charles Magill Conrad
(1804–1878)
[b][37]
Whig25 tháng 10 năm 18525 tháng 11 năm 185211 ngàyLouisiana
20Edward Everett
(1794–1865)
[38]
Whig6 tháng 11 năm 18523 tháng 3 năm 1853117 ngàyMassachusetts
William Hunter
(1805–1886)
[e][39]
4 tháng 3 năm 18537 tháng 3 năm 18533 ngàyRhode IslandFranklin Pierce
(1853–1857)
21William L. Marcy
(1786–1857)
[40]
Dân chủ7 tháng 3 năm 18536 tháng 3 năm 1857[h]3 năm, 364 ngàyNew York
22Lewis Cass
(1782–1866)
[41]
Dân chủ6 tháng 3 năm 185714 tháng 12 năm 18603 năm, 283 ngàyMichiganJames Buchanan
(1857–1861)
William Hunter
(1805–1886)
[e][39]
15 tháng 12 năm 186016 tháng 12 năm 18601 ngàyRhode Island
23Jeremiah S. Black
(1810–1883)
[42]
Dân chủ17 tháng 12 năm 18605 tháng 3 năm 1861[h]78 ngàyNew York
24William H. Seward
(1801–1872)
[43]
Cộng hòa5 tháng 3 năm 18614 tháng 3 năm 18697 năm, 364 ngàyNew YorkAbraham Lincoln
(1861–1865)
Andrew Johnson
(1865–1869)
25Elihu B. Washburne
(1816–1887)
[44]
Cộng hòa5 tháng 3 năm 186916 tháng 3 năm 186911 ngàyIllinoisUlysses S. Grant
(1869–1877)
26Hamilton Fish
(1808–1893)
[45]
Cộng hòa17 tháng 3 năm 186912 tháng 3 năm 1877[h]7 năm, 360 ngàyNew York
27William M. Evarts
(1818–1901)
[46]
Cộng hòa44–212 tháng 3 năm 18777 tháng 3 năm 1881[h]3 năm, 360 ngàyNew YorkRutherford B. Hayes
(1877–1881)
28James G. Blaine
(1830–1893)
[47]
Cộng hòa7 tháng 3 năm 188119 tháng 12 năm 1881287 ngàyMaineJames A. Garfield
(1881)
Chester A. Arthur
(1881–1885)
29Frederick T. Frelinghuysen
(1817–1885)
[48]
Cộng hòa19 tháng 12 năm 18816 tháng 3 năm 1885[h]3 năm, 77 ngàyNew Jersey
30Thomas F. Bayard
(1828–1898)
[49]
Dân chủ7 tháng 3 năm 18856 tháng 3 năm 1889[h]3 năm, 364 ngàyDelawareGrover Cleveland
(1885–1889)
31James G. Blaine
(1830–1893)
[47]
Cộng hòa7 tháng 3 năm 18894 tháng 6 năm 18923 năm, 89 ngàyMaineBenjamin Harrison
(1889–1893)
William F. Wharton
(1847–1919)
[i][50]
Cộng hòa4 tháng 6 năm 189229 tháng 6 năm 189225 ngàyMassachusetts
32John W. Foster
(1836–1917)
[51]
Cộng hòa29 tháng 6 năm 189223 tháng 2 năm 1893239 ngàyIndiana
William F. Wharton
(1847–1919)
[i][50]
Cộng hòa24 tháng 2 năm 18936 tháng 3 năm 189310 ngàyMassachusetts
Grover Cleveland
(1893–1897)
33Walter Q. Gresham
(1832–1895)
[52]
Dân chủ7 tháng 3 năm 189328 tháng 5 năm 18952 năm, 82 ngàyIllinois
Edwin F. Uhl
(1841–1901)
[i][53]
Dân chủ28 tháng 5 năm 18959 tháng 6 năm 189512 ngàyMichigan
34Richard Olney
(1835–1917)
[54]
Dân chủ10 tháng 6 năm 18955 tháng 3 năm 1897[h]1 năm, 268 ngàyMassachusetts
35John Sherman
(1823–1900)
[55]
Cộng hòa6 tháng 3 năm 189727 tháng 4 năm 18981 năm, 52 ngàyOhioWilliam McKinley
(1897–1901)
36William R. Day
(1849–1923)
[56]
Cộng hòa28 tháng 4 năm 189816 tháng 9 năm 1898141 ngàyOhio
Alvey A. Adee
(1842–1924)
[j][57]
Độc lập17 tháng 9 năm 189829 tháng 9 năm 189812 ngàyNew York

Thế kỷ 20 và 21

Th.t.Bộ trưởngĐảngVote[k]Nhiệm kỳTiểu bangTổng thống
Chân dungTênTựu nhiệmHết nhiệmThời gian
37John Hay
(1838–1905)
[58]
Cộng hòa30 tháng 9 năm 18981 tháng 7 năm 19056 năm, 274 ngàyDistrict of
Columbia
Theodore Roosevelt
(1901–1909)
Francis B. Loomis
(1861–1948)
[i][59]
Cộng hòa1 tháng 7 năm 190518 tháng 7 năm 190517 ngàyOhio
38Elihu Root
(1845–1937)
[60]
Cộng hòa19 tháng 7 năm 190527 tháng 1 năm 19093 năm, 192 ngàyNew York
39Robert Bacon
(1860–1919)
[61]
Cộng hòa27 tháng 1 năm 19095 tháng 3 năm 1909[h]37 ngàyNew York
40Philander C. Knox
(1853–1921)
[62]
Cộng hòa6 tháng 3 năm 19095 tháng 3 năm 1913[h]3 năm, 364 ngàyPennsylvaniaWilliam Howard Taft
(1909–1913)
41William Jennings Bryan
(1860–1925)
[63]
Dân chủ5 tháng 3 năm 19139 tháng 6 năm 19152 năm, 96 ngàyNebraskaWoodrow Wilson
(1913–1921)
42Robert Lansing
(1864–1928)
[64]
Dân chủ9 tháng 6 năm 191524 tháng 6 năm 1915[l]4 năm, 249 ngàyNew York
24 tháng 6 năm 191513 tháng 2 năm 1920
Frank Polk
(1871–1943)
[m][65]
Dân chủ14 tháng 2 năm 192014 tháng 3 năm 192029 ngàyNew York
43Bainbridge Colby
(1869–1950)
[66]
Dân chủ23 tháng 3 năm 19204 tháng 3 năm 1921346 ngàyNew York
44Charles Evans Hughes
(1862–1948)
[67]
Cộng hòa5 tháng 3 năm 19214 tháng 3 năm 19253 năm, 364 ngàyNew YorkWarren G. Harding
(1921–1923)
Calvin Coolidge
(1923–1929)
45Frank B. Kellogg
(1856–1937)
[68]
Cộng hòa5 tháng 3 năm 192528 tháng 3 năm 19294 năm, 23 ngàyMinnesota
Herbert Hoover
(1929–1933)
46Henry L. Stimson
(1867–1950)
[69]
Cộng hòa28 tháng 3 năm 19294 tháng 3 năm 19333 năm, 341 ngàyNew York
47Cordell Hull
(1871–1955)
[70]
Dân chủ4 tháng 3 năm 193330 tháng 11 năm 194411 năm, 271 ngàyTennesseeFranklin D. Roosevelt
(1933–1945)
48Edward Stettinius Jr.
(1900–1949)
[71]
Dân chủ68–11 tháng 12 năm 194427 tháng 6 năm 1945208 ngàyVirginia
Harry S. Truman
(1945–1953)
Joseph Grew
(1880–1965)
[m][72]
Độc lập28 tháng 6 năm 19453 tháng 7 năm 19455 ngàyNew Hampshire
49James F. Byrnes
(1882–1972)
[73]
Dân chủ3 tháng 7 năm 194521 tháng 1 năm 19471 năm, 202 ngàySouth Carolina
50George C. Marshall
(1880–1959)
[74]
Độc lập21 tháng 1 năm 194720 tháng 1 năm 19491 năm, 365 ngàyPennsylvania
51Dean Acheson
(1893–1971)
[75]
Dân chủ83–621 tháng 1 năm 194920 tháng 1 năm 19533 năm, 365 ngàyMaryland
H. Freeman Matthews
(1899–1986)
[m][76]
Độc lập20 tháng 1 năm 195321 tháng 1 năm 19531 ngàyMarylandDwight D. Eisenhower
(1953–1961)
52John Foster Dulles
(1888–1959)
[77]
Cộng hòa21 tháng 1 năm 195322 tháng 4 năm 19596 năm, 91 ngàyNew York
53Christian Herter
(1895–1966)
[78]
Cộng hòa93–022 tháng 4 năm 195920 tháng 1 năm 19611 năm, 273 ngàyMassachusetts
Livingston T. Merchant
(1903–1976)
[n][79]
Độc lập20 tháng 1 năm 196121 tháng 1 năm 19611 ngàyDistrict of
Columbia
John F. Kennedy
(1961–1963)
54Dean Rusk
(1909–1994)
[80]
Dân chủ21 tháng 1 năm 196120 tháng 1 năm 19697 năm, 365 ngàyNew York
Lyndon B. Johnson
(1963–1969)
Charles E. Bohlen
(1904–1974)
[o][81]
Độc lập20 tháng 1 năm 196922 tháng 1 năm 19692 ngàyDistrict of
Columbia
Richard Nixon
(1969–1974)
55William P. Rogers
(1913–2001)
[82]
Cộng hòa22 tháng 1 năm 19693 tháng 9 năm 19734 năm, 224 ngàyMaryland
Kenneth Rush
(1910–1994)
[p][83]
Cộng hòa3 tháng 9 năm 197322 tháng 9 năm 197319 ngàyFlorida
56Henry Kissinger
(1923–2023)
[84]
Cộng hòa78–722 tháng 9 năm 197320 tháng 1 năm 19773 năm, 120 ngàyDistrict of
Columbia
Gerald Ford
(1974–1977)
Philip Habib
(1920–1992)
[n][85]
Độc lập20 tháng 1 năm 197723 tháng 1 năm 19773 ngàyCaliforniaJimmy Carter
(1977–1981)
57Cyrus Vance
(1917–2002)
[86]
Dân chủVoice23 tháng 1 năm 197728 tháng 4 năm 19803 năm, 96 ngàyNew York
Warren Christopher
(1925–2011)
[p][87]
Dân chủ28 tháng 4 năm 19802 tháng 5 năm 19804 ngàyCalifornia
David D. Newsom
(1918–2008)
[n][88]
Độc lập2 tháng 5 năm 19803 tháng 5 năm 19801 ngàyCalifornia
Richard N. Cooper
(1934–2020)
[q][89]
Độc lập3 tháng 5 năm 19803 tháng 5 năm 19800 ngàyConnecticut
David D. Newsom
(1918–2008)
[n][88]
Độc lập3 tháng 5 năm 19804 tháng 5 năm 19801 ngàyCalifornia
Warren Christopher
(1925–2011)
[p][87]
Dân chủ4 tháng 5 năm 19808 tháng 5 năm 19804 ngàyCalifornia
58Edmund Muskie
(1914–1996)
[90]
Dân chủ94–28 tháng 5 năm 198018 tháng 1 năm 1981255 ngàyMaine
David D. Newsom
(1918–2008)
[n][88]
Độc lập18 tháng 1 năm 198122 tháng 1 năm 19814 ngàyCalifornia
59Alexander Haig
(1924–2010)
[91]
Cộng hòa93–622 tháng 1 năm 19815 tháng 7 năm 19821 năm, 164 ngàyConnecticutRonald Reagan
(1981–1989)
Walter J. Stoessel Jr.
(1920–1986)
[p][92]
Độc lập5 tháng 7 năm 198216 tháng 7 năm 198211 ngàyCalifornia
60George Shultz
(1920–2021)
[93]
Cộng hòa97–016 tháng 7 năm 198220 tháng 1 năm 19896 năm, 188 ngàyCalifornia
Michael Armacost
(1937–2025)
[n][94]
Độc lập20 tháng 1 năm 198925 tháng 1 năm 19895 ngàyMarylandGeorge H. W. Bush
(1989–1993)
61James Baker
(b. 1930)
[95]
Cộng hòa99–025 tháng 1 năm 198923 tháng 8 năm 19923 năm, 211 ngàyTexas
62Lawrence Eagleburger
(1930–2011)
[96]
Cộng hòa23 tháng 8 năm 19928 tháng 12 năm 1992[p]150 ngàyFlorida
RecessDecember 8, 1992January 20, 1993
Arnold Kanter
(1945–2010)
[r][97]
Độc lập20 tháng 1 năm 199320 tháng 1 năm 19930 ngàyDistrict of
Columbia
Frank G. Wisner
(1938–2025)
[s][98]
Độc lập20 tháng 1 năm 199320 tháng 1 năm 19930 ngàyDistrict of
Columbia
Bill Clinton
(1993–2001)
63Warren Christopher
(1925–2011)
[87]
Dân chủVoice20 tháng 1 năm 199317 tháng 1 năm 19973 năm, 363 ngàyCalifornia
64Madeleine Albright
(1937–2022)
[99]
Dân chủ99–023 tháng 1 năm 199720 tháng 1 năm 20013 năm, 363 ngàyDistrict of
Columbia
65Colin Powell
(1937–2021)
[100]
Cộng hòaVoice20 tháng 1 năm 200126 tháng 1 năm 20054 năm, 6 ngàyVirginiaGeorge W. Bush
(2001–2009)
66Condoleezza Rice
(b. 1954)
[101]
Cộng hòa85–1326 tháng 1 năm 200520 tháng 1 năm 20093 năm, 360 ngàyCalifornia
Bill Burns
(b. 1956)
[n]
Độc lập20 tháng 1 năm 200921 tháng 1 năm 20091 ngàyDistrict of
Columbia
Barack Obama
(2009–2017)
67Hillary Clinton
(b. 1947)
[102]
Dân chủ94–221 tháng 1 năm 20091 tháng 2 năm 20134 năm, 11 ngàyNew York
68John Kerry
(b. 1943)
[103]
Dân chủ94–31 tháng 2 năm 201320 tháng 1 năm 20173 năm, 354 ngàyMassachusetts
Tom Shannon
(b. 1958)
[n][104]
Cộng hòa20 tháng 1 năm 20171 tháng 2 năm 201712 ngàyMinnesotaDonald Trump
(2017–2021)
69Rex Tillerson
(b. 1952)
[105]
Cộng hòa55–431 tháng 2 năm 201731 tháng 3 năm 20181 năm, 58 ngàyTexas
John Sullivan
(b. 1959)
[p]
Cộng hòa1 tháng 4 năm 201826 tháng 4 năm 201825 ngàyMassachusetts
70Mike Pompeo
(b. 1963)
[106]
Cộng hòa57–4226 tháng 4 năm 201820 tháng 1 năm 20212 năm, 269 ngàyKansas
Daniel Bennett Smith
(b. 1956)
[t][107]
Độc lập20 tháng 1 năm 202126 tháng 1 năm 20216 ngàyVirginiaJoe Biden
(2021–2025)
71Antony Blinken
(b. 1962)
[108]
Dân chủ78–2226 tháng 1 năm 202120 tháng 1 năm 20253 năm, 360 ngàyNew York
Lisa D. Kenna
(b. 1965)
[u]
Độc lập20 tháng 1 năm 202521 tháng 1 năm 20251 ngàyVermontDonald Trump
(2025–nay)
72Marco Rubio
(b. 1971)
Cộng hòa99–021 tháng 1 năm 2025đương nhiệm1 năm, 77 ngàyFlorida

Các cựu bộ trưởng ngoại giao còn sống

Tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2026 có 7 cựu bộ trưởng bộ ngoại giao còn sống. Cựu bộ trưởng qua đời gần đây nhất là Henry Kissinger vào ngày 29 tháng 11 năm 2023.

TênThời gian tại chứcNgày sinh
James Baker1989–199228 tháng 4, 1930 (95 tuổi)
Condoleezza Rice2005–200914 tháng 11, 1954 (71 tuổi)
Hillary Clinton2009–201326 tháng 10, 1947 (78 tuổi)
John Kerry2013–201711 tháng 12, 1943 (82 tuổi)
Rex Tillerson2017–201823 tháng 3, 1952 (74 tuổi)
Mike Pompeo2018–202130 tháng 12, 1963 (62 tuổi)
Antony Blinken2021–202516 tháng 4, 1962 (63 tuổi)

Tham khảo

  1. 3 U.S.C. § 19
  2. "Pay & Leave: Salaries & Wages". Salary Table No. 2015-EX. United States Office of Personnel Management. ngày 1 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2016.
  3. 5 U.S.C. § 5312.
  4. "Ngoại trưởng Michael R. Pompeo tới thăm Việt Nam để thể hiện sự ủng hộ một nước Việt Nam vững mạnh, thịnh vượng và độc lập". Đại sứ quán Hoa Kỳ tại Hà Nội. ngày 29 tháng 10 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2021.
  5. "Ngoại trưởng Mike Pompeo chia sẻ về 25 năm quan hệ Hoa Kỳ – Việt Nam". Đại sứ quán Hoa Kỳ tại Hà Nội. ngày 27 tháng 12 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 1 năm 2021.
  6. 1 2 "Duties of the Secretary of State of the United States". www.state.gov. United States Department of State. ngày 20 tháng 1 năm 2009. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2010.
  7. "Frequently asked questions - Office of the Historian". Office of the Historian, United States Department of State. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2010.
  8. 1 2 3 "Cabinet Nominations, since 1789" (PDF). legacy-assets.eenews.net/. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 10 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
  9. "Biographies of the Secretaries of State: Thomas Jefferson (1743–1826)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  10. "Biographies of the Secretaries of State: Edmund Jennings Randolph (1753–1813)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  11. "Biographies of the Secretaries of State: Timothy Pickering (1745–1829)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  12. "Charles Lee (1758–1815)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  13. "Biographies of the Secretaries of State: John Marshall (1755–1835)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  14. "Levi Lincoln (1749–1820)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  15. "Biographies of the Secretaries of State: James Madison (1751–1836)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  16. "Biographies of the Secretaries of State: Robert Smith (1757–1842)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
  17. "Biographies of the Secretaries of State: James Monroe (1758–1831)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  18. "John Graham (1774–1820)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 9 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  19. "Richard Rush (1780–1859)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  20. "Biographies of the Secretaries of State: John Quincy Adams (1767–1848)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  21. "Daniel Carroll Brent (1770–1841)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  22. "Biographies of the Secretaries of State: Henry Clay (1777–1852)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  23. "James Alexander Hamilton (1788–1878)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  24. "Biographies of the Secretaries of State: Martin Van Buren (1782–1862)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  25. "Biographies of the Secretaries of State: Edward Livingston (1764–1836)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  26. "Biographies of the Secretaries of State: Louis McLane (1786–1857)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  27. "Biographies of the Secretaries of State: John Forsyth (1780–1841)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  28. "Jacob L. Martin (?–1848)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  29. 1 2 "Biographies of the Secretaries of State: Daniel Webster (1782–1852)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  30. "Hugh Swinton Legare (1797–1843)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  31. "William S. Derrick (?–1852)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  32. "Biographies of the Secretaries of State: Abel Parker Upshur (1791–1844)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  33. "John Nelson (1794–1860)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  34. "Biographies of the Secretaries of State: John Caldwell Calhoun (1782–1850)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  35. "Biographies of the Secretaries of State: James Buchanan (1791–1868)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  36. "Biographies of the Secretaries of State: John Middleton Clayton (1796–1856)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  37. "Charles Magill Conrad (1804–1878)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  38. "Biographies of the Secretaries of State: Edward Everett (1794–1865)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  39. 1 2 "William Hunter (1805–1886)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  40. "Biographies of the Secretaries of State: William Learned Marcy (1786–1857)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  41. "Biographies of the Secretaries of State: Lewis Cass (1782–1866)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  42. "Biographies of the Secretaries of State: Jeremiah Sullivan Black (1810–1883)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  43. "Biographies of the Secretaries of State: William Henry Seward (1801–1872)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  44. "Biographies of the Secretaries of State: Elihu Benjamin Washburne (1816–1887)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  45. "Biographies of the Secretaries of State: Hamilton Fish (1808–1893)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  46. "Biographies of the Secretaries of State: William Maxwell Evarts (1818–1901)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  47. 1 2 "Biographies of the Secretaries of State: James Gillespie Blaine (1830–1893)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  48. "Biographies of the Secretaries of State: Frederick Theodore Frelinghuysen (1817–1885)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
  49. "Biographies of the Secretaries of State: Thomas Francis Bayard (1828–1898)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
  50. 1 2 "William Fisher Wharton (1847–1919)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  51. "Biographies of the Secretaries of State: John Watson Foster (1836–1917)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
  52. "Biographies of the Secretaries of State: Walter Quintin Gresham (1832–1895)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
  53. "Edwin Fuller Uhl (1841–1901)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  54. "Biographies of the Secretaries of State: Richard Olney (1835–1917)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
  55. "Biographies of the Secretaries of State: John Sherman (1823–1900)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
  56. "Biographies of the Secretaries of State: William Rufus Day (1849–1923)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
  57. "Alvey Augustus Adee (1842–1924)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  58. "Biographies of the Secretaries of State: John Milton Hay (1838–1905)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
  59. "Francis Butler Loomis (1861–1948)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  60. "Biographies of the Secretaries of State: Elihu Root (1845–1937)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
  61. "Biographies of the Secretaries of State: Robert Bacon (1860–1919)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
  62. "Biographies of the Secretaries of State: Philander Chase Knox (1853–1921)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
  63. "Biographies of the Secretaries of State: William Jennings Bryan (1860–1925)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
  64. "Biographies of the Secretaries of State: Robert Lansing (1864–1928)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
  65. "Frank Lyon Polk (1871–1943)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  66. "Biographies of the Secretaries of State: Bainbridge Colby (1869–1950)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2021.
  67. "Biographies of the Secretaries of State: Charles Evans Hughes (1862–1948)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2021.
  68. "Biographies of the Secretaries of State: Frank Billings Kellogg (1856–1937)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2021.
  69. "Biographies of the Secretaries of State: Henry Lewis Stimson (1867–1950)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2021.
  70. "Biographies of the Secretaries of State: Cordell Hull (1871–1955)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2021.
  71. "Biographies of the Secretaries of State: Edward Reilly Stettinius Jr. (1900–1949)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2021.
  72. "Joseph Clark Grew (1880–1965)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  73. "Biographies of the Secretaries of State: James Francis Byrnes (1882–1972)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2021.
  74. "Biographies of the Secretaries of State: George Catlett Marshall (1880–1959)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  75. "Biographies of the Secretaries of State: Dean Gooderham Acheson (1893–1971)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  76. "Harrison Freeman Matthews (1899–1986)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  77. "Biographies of the Secretaries of State: John Foster Dulles (1888–1959)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  78. "Biographies of the Secretaries of State: Christian Archibald Herter (1895–1966)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  79. "Livingston Tallmadge Merchant (1903–1976)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  80. "Biographies of the Secretaries of State: David Dean Rusk (1909–1994)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  81. "Charles Eustis Bohlen (1904–1974)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  82. "Biographies of the Secretaries of State: William Pierce Rogers (1913–2001)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  83. "Kenneth Rush (1910–1994)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  84. "Biographies of the Secretaries of State: Henry A. (Heinz Alfred) Kissinger (1923–2023)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  85. "Philip Charles Habib (1920–1992)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  86. "Biographies of the Secretaries of State: Cyrus Roberts Vance (1917–2002)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  87. 1 2 3 "Biographies of the Secretaries of State: Warren Minor Christopher (1925–2011)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  88. 1 2 3 "David Dunlap Newsom (1918–2008)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  89. "Richard Newell Cooper (1934–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  90. "Biographies of the Secretaries of State: Edmund Sixtus Muskie (1914–1996)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  91. "Biographies of the Secretaries of State: Alexander Meigs Haig Jr. (1924–2010)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  92. "Walter John Stoessel Jr. (1920–1986)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  93. "Biographies of the Secretaries of State: George Pratt Shultz (1920–2021)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  94. "Michael Hayden Armacost (1937–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  95. "Biographies of the Secretaries of State: James Addison Baker III (1930–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  96. "Biographies of the Secretaries of State: Lawrence Sidney Eagleburger (1930–2011)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  97. Friedman, Thomas L. (ngày 20 tháng 1 năm 1993). "Clinton Rounds Out State Dept. Team". The New York Times. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2022.
  98. "Frank G. Wisner II (1938–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  99. "Biographies of the Secretaries of State: Madeleine Korbel Albright (1937–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  100. "Biographies of the Secretaries of State: Colin Luther Powell (1937–2021)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  101. "Biographies of the Secretaries of State: Condoleezza Rice (1954–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  102. "Biographies of the Secretaries of State: Hillary Rodham Clinton (1947–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  103. "Biographies of the Secretaries of State: John Forbes Kerry (1943–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  104. "Thomas Alfred Shannon Jr. (1958–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  105. "Biographies of the Secretaries of State: Rex W. Tillerson (1952–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  106. "Biographies of the Secretaries of State: Michael R. Pompeo (1963–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  107. "Daniel Bennett Smith (1956–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  108. "Antony Blinken (1962–)". Office of the Historian. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.

Liên kết ngoài

Thứ tự kế vị Tổng thống Hoa Kỳ
Tiền nhiệm
Chủ tịch Thượng viện tạm quyền Hoa Kỳ
Chuck Grassley
Người đứng thứ tư trong Thứ tự kế vị Tổng thốngKế nhiệm
Bộ trưởng Ngân khố Hoa Kỳ
Scott Bessent
  1. Where no vote is listed, confirmation was by voice vote or otherwise unrecorded.[8]
  2. 1 2 3 As Secretary of War.
  3. 1 2 3 4 5 As Attorney General.
  4. As Chief Justice of the United States.
  5. 1 2 3 4 5 6 As Chief Clerk of the State Department.
  6. This appears to have been a recess appointment that was never submitted to the Senate.[8]
  7. As Secretary of the Navy.
  8. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 In addition to the president listed, this secretary of state served for a brief period of time (eight days or less) under that president's successor until a replacement could be named and confirmed.
  9. 1 2 3 4 As Assistant Secretary of State.
  10. As Second Assistant Secretary of State.
  11. Where no vote is listed, confirmation was by voice vote or otherwise unrecorded.[8]
  12. As Counselor for the Department of State.
  13. 1 2 3 As Under Secretary of State.
  14. 1 2 3 4 5 6 7 8 As Under Secretary of State for Political Affairs.
  15. As Deputy Under Secretary of State for Political Affairs.
  16. 1 2 3 4 5 6 As Deputy Secretary of State.
  17. As Under Secretary of State for Economic Affairs.
  18. As Under Secretary of State for Political Affairs.
  19. As Under Secretary of State for International Security Affairs.
  20. As Director of the Foreign Service Institute.
  21. As Acting Assistant Secretary of State for Intelligence and Research
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng