Nazim Sangaré
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Nazim Sangaré | ||
| Ngày sinh | 30 tháng 5, 1994 | ||
| Nơi sinh | Köln, Đức | ||
| Chiều cao | 1,85 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ phải | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Antalyaspor | ||
| Số áo | 6 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Viktoria Thorr | |||
| –2008 | Bedburger BV | ||
| 2008–2012 | Alemannia Aachen | ||
| 2012–2013 | Borussia Mönchengladbach | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013–2014 | Alemannia Aachen | 21 | (1) |
| 2014–2016 | Fortuna Düsseldorf II | 50 | (11) |
| 2016–2017 | VfL Osnabrück | 38 | (2) |
| 2017– | Antalyaspor | 51 | (2) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2019– | Thổ Nhĩ Kỳ | 2 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 26 tháng 5 năm 2019 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 11 năm 2019 | |||
Nazim Sangaré (sinh ngày 30 tháng 5 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá Đức thi đấu ở vị trí hậu vệ phải cho Antalyaspor.[1]
Cuộc sống cá nhân Nazim Sangaré
Sangaré sinh ra ở Đức có bố là người Guinée và mẹ là người Thổ Nhĩ Kỳ.[2]
Tham khảo Nazim Sangaré
- ↑ "Nazim Sangaré". worldfootball.net. HEIM:SPIEL. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2016.
- ↑ Alberti, Stefan. "Von Düsseldorf nach Osnabrück: VfL-Neuzugang Nazim Sangaré über seine soziale Ader und ein Traumtor".
Liên kết ngoài Nazim Sangaré
- Nazim Sangaré tại WorldFootball.net
Thể loại:
- Nhân vật còn sống
- Sinh năm 1994
- Người Köln
- Hậu vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá nam Đức
- Người Đức gốc Thổ Nhĩ Kỳ
- Người Đức gốc Guinée
- Cầu thủ bóng đá Alemannia Aachen
- Cầu thủ bóng đá Fortuna Düsseldorf II
- Cầu thủ bóng đá VfL Osnabrück
- Cầu thủ bóng đá 3. Liga
- Cầu thủ bóng đá Antalyaspor