Bước tới nội dung

Nanhaipotamon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nanhaipotamon
Nanhaipotamon macau
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Crustacea
Lớp (class)Malacostraca
Bộ (ordo)Decapoda
Phân thứ bộ (infraordo)Brachyura
Họ (familia)Potamidae
Chi (genus)Nanhaipotamon
Bott, 1968 [1]
Loài điển hình
Nanhaipotamon formosanum
(Parisi, 1916)

Nanhaipotamon là một chi cua nước ngọt trong phân họ Potamiscinae của họ Cua núi được tìm thấy ở miền Nam Trung QuốcĐài Loan. Vào năm 2018 có cả thảy 18 loài cua này đã được mô tả[2] Tên của Chi cua này có nghĩa là Hải Nam tức là biển phía Nam (tiếng Trung: 南海; bính âm: Nánhǎi;),

Các loài

  • Nanhaipotamon aculatum Dai, 1997[3]
  • Nanhaipotamon dongyinense Shih, Chen & Wang, 2005
  • Nanhaipotamon formosanum (Parisi, 1916)[3]
  • Nanhaipotamon fujianense Lin, Cheng & Chen, 2013[4]
  • Nanhaipotamon guangdongense Dai, 1997[3][5][6]
  • Nanhaipotamon hepingense Dai, 1997[3]
  • Nanhaipotamon hongkongense (Shen, 1940)[7]
  • Nanhaipotamon huaanense Dai, 1997[3]
  • Nanhaipotamon macau Huang, Wong & Ahyong, 2018[6]
  • Nanhaipotamon nanriense Dai, 1997[3]
  • Nanhaipotamon pinghense Dai, 1997[3]
  • Nanhaipotamon pingtanense Lin, Cheng & Chen, 2012[8]
  • Nanhaipotamon pingyuanense Dai, 1997[3]
  • Nanhaipotamon wenzhouense Dai, 1997[3]
  • Nanhaipotamon wupingense Cheng,Yang, Zhong & Li, 2003[6]
  • Nanhaipotamon xiapuense Cheng, Li & Zhang, 2009[9]
  • Nanhaipotamon yongchuense Dai, 1997[3]
  • Nanhaipotamon zhuhaiense Huang, Huang & Ng, 2012[5]

Hình ảnh

Tham khảo

  1. Peter K. L. Ng; D. Guinot; Peter J. F. Davie (2008). "Systema Brachyurorum: Part I. An annotated checklist of extant Brachyuran crabs of the world" (PDF). Raffles Bulletin of Zoology. Quyển 17. tr. 1–286. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 6 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2020. {{Chú thích tạp chí}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archivedate=|archive-date= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl=|archive-url= (trợ giúp)
  2. Shih, Hsi-Te; Zhou, Xian-Min; Chen, Guo-Xiao; Chien, I-Chu; Ng, Peter K.L. (2011). "Recent vicariant and dispersal events affecting the phylogeny and biogeography of East Asian freshwater crab genus Nanhaipotamon (Decapoda: Potamidae)". Molecular Phylogenetics and Evolution. Quyển 58 số 3. tr. 427–438. doi:10.1016/j.ympev.2010.11.013. PMID 21095233.
  3. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 "A revision of freshwater crabs of the genus nanhaipotamon bott, 1968 from China (Crustacea: Decapoda: Brachyura: Potamidae)". ResearchGate. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2019.
  4. Lin, Guo-Hua; Cheng, You-Zhu; Chen, Shao-Hong (tháng 2 năm 2013). "[A new species of the genus Nanhaipotamon (Decapoda:Potamidae) serving as intermediate host of Paragonimus skrjabini]". Zhongguo Ji Sheng Chong Xue Yu Ji Sheng Chong Bing Za Zhi = Chinese Journal of Parasitology & Parasitic Diseases. Quyển 31 số 1. tr. 39–42. ISSN 1000-7423. PMID 24812835.
  5. 1 2 Ng, Peter K. L.; Huang, Jian Rong; Huang, Chao (ngày 17 tháng 12 năm 2012). "A new species of Nanhaipotamon Bott, 1968 (Crustacea: Decapoda: Brachyura: Potamidae) from Zhuhai, Guangdong Province, China". Zootaxa. Quyển 3588 số 1. tr. 55–63. doi:10.11646/zootaxa.3588.1.2. ISSN 1175-5334.
  6. 1 2 3 Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên :2
  7. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên :4
  8. Lin, Guo-Hua; Cheng, You-Zhu; Chen, Shao-Hong (ngày 30 tháng 12 năm 2012). "[A new species of the genus Nanhaipotamon (Decapoda: Potamidae) from China]". Zhongguo Ji Sheng Chong Xue Yu Ji Sheng Chong Bing Za Zhi = Chinese Journal of Parasitology & Parasitic Diseases. Quyển 30 số 6. tr. 434–437. ISSN 1000-7423. PMID 23484252.
  9. Cheng, You-Zhu; Li, Li-Sa; Zhang, Yi (tháng 8 năm 2009). "[A new species of the genus Nanhaipotamon (Decapoda: Potamidae) from Xiapu County, Fujian]". Zhongguo Ji Sheng Chong Xue Yu Ji Sheng Chong Bing Za Zhi = Chinese Journal of Parasitology & Parasitic Diseases. Quyển 27 số 4. tr. 368–369. ISSN 1000-7423. PMID 20067001.