Nakayama Yuki
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Yuki Nakayama | ||
| Ngày sinh | 16 tháng 10, 1994 | ||
| Nơi sinh | Saitama, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 174 cm (5 ft 9 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Yokohama FC | ||
| Số áo | 15 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2013–2016 | Đại học Waseda | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017– | Yokohama FC | 4 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 5 năm 2017 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 5 năm 2017 | |||
Yuki Nakayama (中山 雄希 Nakayama Yūki, sinh ngày 16 tháng 10 năm 1994), là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu ở vị trí tiền đạo cho Yokohama FC.
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[1]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2017 | Yokohama FC | J2 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tổng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
Tham khảo
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 184 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Yokohama FC
- Nakayama Yuki tại Soccerway