Bước tới nội dung

Nakashima Yuki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Yuki Nakashima
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủYuki Nakashima
Ngày sinh16 tháng 6, 1984 (41 tuổi)
Nơi sinhTakaoka, Toyama, Nhật Bản
Chiều cao1,75 m (5 ft 9 in)
Vị tríTiền đạo
Thông tin đội
Đội hiện nay
Machida Zelvia
Số áo30
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
NămĐội
2000–2002Trường Trung học Toyama Daiichi
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
2003–2005Kashima Antlers23(0)
2006–2011Vegalta Sendai181(31)
2012–2015Montedio Yamagata148(29)
2016–Machida Zelvia42(14)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2016

Yuki Nakashima (中島 裕希 Nakashima Yūki?, sinh ngày 16 tháng 6 năm 1984 ở Takaoka, Toyama) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho FC Machida Zelvia.[1]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2][3]

Thành tích câu lạc bộGiải vô địchCúpCúp Liên đoànTổng cộng
Mùa giảiCâu lạc bộGiải vô địchSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắng
Nhật BảnGiải vô địchCúp Hoàng đế Nhật BảnCúp Liên đoànTổng cộng
2003Kashima AntlersJ1 League1104140191
20041001051161
200520114071
2006Vegalta SendaiJ2 League24520-265
2007471010-4810
200831621-337
200938853-4311
2010J1 League2110041252
20112012121243
2012Montedio
Yamagata
J2 League41921-4310
2013401230-4312
201436620-386
2015J1 League312416100
2016Machida ZelviaJ2 League4214004214
Tổng cộng sự nghiệp3947429925444887

Tham khảo

  1. "Stats Centre: Yuki Nakashima Facts". Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2009.
  2. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 180 out of 289)
  3. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 244 out of 289)

Liên kết ngoài