Nagata Takuya
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Takuya Nagata | ||
| Ngày sinh | 8 tháng 9, 1990 | ||
| Nơi sinh | Saitama, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,69 m (5 ft 6+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ trái | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Yokohama FC | ||
| Số áo | 22 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2003–2008 | Urawa Red Diamonds | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2013 | Urawa Red Diamonds | 3 | (0) |
| 2011–2012 | → Thespa Kusatsu (mượn) | 64 | (1) |
| 2014– | Yokohama FC | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009 | U-20 Nhật Bản | 3 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 12 tháng 6 năm 2011 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 8 năm 2009 | |||
Takuya Nagata (永田 拓也 Nagata Takuya, sinh ngày 8 tháng 9 năm 1990) is a Nhật Bảnese Bóng đá hậu vệ thi đấu cho Yokohama FC.[1]
Sự nghiệp câu lạc bộ
Ngoài sự góp mặt tại giải vô địch với Red Diamonds, anh cũng có 3 lần ra sân ở J. League Cup.[2] Anh là sản phẩm của hệ thống trẻ Red Diamonds.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
Thống kê chính xác đến trận đấu diễn ra ngày 12 tháng 6 năm 2011
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Tổng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Urawa Red Diamonds | 2009 | 3 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 6 | 0 |
| 2010 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Tổng | 3 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | 7 | 0 | |
| Thespa Kusatsu | 2011 | 9 | 0 | - | 9 | 0 | |||
| Tổng | 9 | 0 | - | 9 | 0 | ||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 12 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | 16 | 0 | |
Quốc tế
- Tính đến 6 tháng 8 năm 2009
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tham khảo
- ↑ Takuya Nagata theo dạng cho mượn to Thespa Kusatsu Lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine
- ↑ "Takuya Nagata". Football Database. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2009.
- ↑ "水原国際ユース(U-20)フットボールトーナメント 第1戦 vs U-20エジプト代表 試合結果". Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 6 tháng 8 năm 2009. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2011.
- ↑ "水原国際ユース(U-20)フットボールトーナメント 第2戦 vs U-20南アフリカ代表 試合結果". Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 6 tháng 8 năm 2009. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2011.
- ↑ "水原国際ユース(U-20)フットボールトーナメント 第3戦 vs U-20韓国代表 試合結果". Japan Football Association (bằng tiếng Nhật). ngày 7 tháng 8 năm 2009. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2011.
Liên kết ngoài
- Nagata Takuya tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Takuya Nagata Lưu trữ ngày 27 tháng 12 năm 2011 tại Wayback Machine tại Thespa Kusatsu official site (bằng tiếng Nhật)
- Takuya Nagata Lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine tại Yahoo! Japan sports (bằng tiếng Nhật)