Nabalus angustilobus
Giao diện
| Nabalus angustilobus | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Plantae |
| nhánh: | Tracheophyta |
| nhánh: | Angiospermae |
| nhánh: | Eudicots |
| nhánh: | Asterids |
| Bộ: | Asterales |
| Họ: | Asteraceae |
| Chi: | Nabalus |
| Loài: | N. angustilobus |
| Danh pháp hai phần | |
| Nabalus angustilobus (C.Shih) Sennikov (2000) | |
| Các đồng nghĩa | |
| |
Nabalus angustilobus là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được C.Shih miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987.[1]
Chú thích
- ↑ The Plant List (2010). "Prenanthes angustiloba". Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2013.
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Nabalus angustilobus.
Wikispecies có thông tin sinh học về Nabalus angustilobus