Na Kae (huyện)
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Na Kae นาแก | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Bản đồ Nakhon Phanom, Thái Lan với Na Kae | |
| Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Nakhon Phanom |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 523,2 km2 (202,0 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 75,180 |
| • Mật độ | 143,7/km2 (372/mi2) |
| Múi giờ | UTC+7 |
| Mã bưu chính | 48130 |
| Mã địa lý | 4807 |
Na Kae (tiếng Thái: นาแก) là một huyện (amphoe) ở tỉnh Nakhon Phanom ở vùng đông bắc của Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là: Wang Yang, Pla Pak, Renu Nakhon và That Phanom của tỉnh Nakhon Phanom, Dong Luang của tỉnh Mukdahan, và Tao Ngoi và Khok Si Suphan của tỉnh Sakon Nakhoni.
Hành chính
Huyện được chia ra thành 12 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 127 làng (muban). Na Kae là thị trấn (thesaban tambon) nằm trên một phần của tambon Na Kae. Có 12 tambon Tổ chức hành chính tambon.
| STT. | Tên | Tên Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Na Kae | นาแก | 12 | 8.784 | |
| 2. | Phra Song | พระซอง | 16 | 7.357 | |
| 3. | Nong Sang | หนองสังข์ | 10 | 7.045 | |
| 4. | Na Khu | นาคู่ | 11 | 6.225 | |
| 5. | Phiman | พิมาน | 10 | 6.187 | |
| 6. | Phum Kae | พุ่มแก | 16 | 6.739 | |
| 7. | Kan Lueang | ก้านเหลือง | 12 | 7.847 | |
| 8. | Nong Bo | หนองบ่อ | 12 | 6.312 | |
| 9. | Na Liang | นาเลียง | 12 | 3.997 | |
| 12. | Ban Kaeng | บ้านแก้ง | 10 | 6.395 | |
| 13. | Kham Phi | คำพี้ | 9 | 4.663 | |
| 15. | Si Chomphu | สีชมพู | 7 | 3.629 |
Các số gián đoạn là tambon nay tạo thành huyện Wang Yang.