Mễ Chi
Giao diện
| Mễ Chi 米脂县 Micheh | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Mễ Chi tại Du Lâm | |
Du Lâm tại Thiểm Tây | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Thiểm Tây |
| Địa cấp thị | Du Lâm |
| Thủ phủ | Yinzhou Subdistrict |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.212 km2 (468 mi2) |
| Dân số (2018) | |
| • Tổng cộng | 221.847 |
| • Mật độ | 180/km2 (470/mi2) |
| Múi giờ | UTC+8 |
| Mã bưu chính | 718100 |
| Mã điện thoại | 912 |
| Licence plates | 陕K |
Mễ Chi (chữ Hán phồn thể:米脂縣, chữ Hán giản thể: 米脂县, âm Hán Việt: Mễ Chi huyện) là một huyện thuộc địa cấp thị Du Lâm, tỉnh Thiểm Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 1212 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2005 khoảng 23 vạn người. Mã số bưu chính là 718100, huyện lỵ đóng tại trấn Ngân Châu. Về mặt hành chính, huyện được chia thành 7 trấn, 6 hương.
- Trấn: Ngân Châu, Dương Gia Câu, Đào, Ấn Đấu, Sa Gia Điếm, Long, Đỗ Gia Thạch Câu.
- Hương: Thập Lý Phô, Cơ Gia Xá, Kiều Hà Xá, Cao Cừ, Lý Gia Trạm, Quách Hưng Trang.
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Mễ Chi, elevation 931 m (3.054 ft), (1991–2020 normals, extremes 1981–2010) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 12.5 (54.5) | 19.7 (67.5) | 28.8 (83.8) | 37.0 (98.6) | 38.0 (100.4) | 40.5 (104.9) | 39.8 (103.6) | 36.5 (97.7) | 36.7 (98.1) | 29.0 (84.2) | 22.3 (72.1) | 13.7 (56.7) | 40.5 (104.9) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 0.6 (33.1) | 6.0 (42.8) | 13.2 (55.8) | 21.0 (69.8) | 26.4 (79.5) | 30.3 (86.5) | 31.1 (88.0) | 28.9 (84.0) | 23.9 (75.0) | 17.6 (63.7) | 9.6 (49.3) | 2.2 (36.0) | 17.6 (63.6) |
| Trung bình ngày °C (°F) | −7.4 (18.7) | −2.2 (28.0) | 5.1 (41.2) | 12.8 (55.0) | 18.6 (65.5) | 23.0 (73.4) | 24.5 (76.1) | 22.4 (72.3) | 16.9 (62.4) | 9.8 (49.6) | 1.9 (35.4) | −5.4 (22.3) | 10.0 (50.0) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −13.3 (8.1) | −8.3 (17.1) | −1.6 (29.1) | 5.3 (41.5) | 10.9 (51.6) | 15.9 (60.6) | 18.9 (66.0) | 17.4 (63.3) | 11.6 (52.9) | 4.1 (39.4) | −3.4 (25.9) | −10.7 (12.7) | 3.9 (39.0) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −26.8 (−16.2) | −22.3 (−8.1) | −17.0 (1.4) | −5.9 (21.4) | −1.7 (28.9) | 5.6 (42.1) | 9.9 (49.8) | 6.5 (43.7) | −2.7 (27.1) | −9.5 (14.9) | −20.0 (−4.0) | −25.5 (−13.9) | −26.8 (−16.2) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 3.2 (0.13) | 5.1 (0.20) | 10.8 (0.43) | 24.9 (0.98) | 31.6 (1.24) | 51.2 (2.02) | 104.1 (4.10) | 106.7 (4.20) | 64.7 (2.55) | 31.4 (1.24) | 16.6 (0.65) | 2.6 (0.10) | 452.9 (17.84) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 2.4 | 2.9 | 3.9 | 5.1 | 6.3 | 8.9 | 11.5 | 11.6 | 9.3 | 7.0 | 4.0 | 1.9 | 74.8 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 3.1 | 2.9 | 1.7 | 0.4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.1 | 1.6 | 2.5 | 12.3 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 58 | 52 | 47 | 44 | 46 | 53 | 67 | 74 | 75 | 71 | 65 | 59 | 59 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 217.3 | 208.4 | 252.2 | 271.5 | 300.8 | 289.6 | 270.0 | 256.9 | 222.1 | 223.9 | 207.3 | 213.0 | 2.933 |
| Phần trăm nắng có thể | 71 | 68 | 68 | 68 | 68 | 66 | 61 | 62 | 60 | 65 | 69 | 72 | 67 |
| Nguồn: China Meteorological Administration[1][2] | |||||||||||||
Tham khảo
- ↑ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2023.
- ↑ 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2023.
