Mugikura Natsuki
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Mugikura Natsuki | ||
| Ngày sinh | 22 tháng 5, 1996 | ||
| Nơi sinh | Tokyo, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,77 m (5 ft 9+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | SC Sagamihara | ||
| Số áo | 20 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Trẻ Kashiwa Reysol | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015–2016 | Mito HollyHock | 0 | (0) |
| 2015 | → J. League U-22 (mượn) | 5 | (0) |
| 2017– | SC Sagamihara | 13 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Mugikura Natsuki (麦倉 捺木 Mugikura Natsuki, sinh ngày 22 tháng 5 năm 1996 ở Tokyo) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1] Anh thi đấu cho SC Sagamihara.
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2015 | Mito HollyHock | J2 League | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 0 | ||
| 2017 | SC Sagamihara | J3 League | 13 | 0 | – | 13 | 0 | |
| Tổng | 13 | 0 | 3 | 0 | 16 | 0 | ||
Tham khảo
- ↑ J.League Data Site(bằng tiếng Nhật)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 267 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 263 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at SC Sagamihara Lưu trữ ngày 28 tháng 10 năm 2017 tại Wayback Machine
- Mugikura Natsuki tại J.League (bằng tiếng Nhật)