Bước tới nội dung

Mr Gay World 2018

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mr Gay World 2018
Ngày26 tháng 5 năm 2018
Địa điểmCộng hòa Nam Phi Villa Castollini, Knysna, Nam Phi
Tham gia21
Số xếp hạng10
Lần đầu tham gia
Bỏ cuộc
Trở lại
Người chiến thắngJordan Paul Bruno
 Úc
Thân thiệnJoão de Oliviera
 Bồ Đào Nha
Quốc phục đẹp nhấtKarabo Morake
 Nam Phi
Ăn ảnhJordan Paul Bruno
 Úc
 2017
2019 

Mr Gay World 2018 là cuộc thi Mr Gay World lần thứ 10 được tổ chức tại Villa Castollini, Knysna, Nam Phi vào ngày 26 tháng 5 năm 2018. John Raspado đến từ Philippines trao vương miện cho người kế nhiệm là Jordan Paul Bruno đến từ Úc.[1][2]

Kết quả Mr Gay World 2018

HạngThí sinh
Mister Gay World 2018
  •  Úc — Jordan Paul Bruno
Á vương 1
Á vương 2
Á vương 3
Á vương 4
Top 10
  •  Bỉ — Jaimie Deblieck
  •  Costa Rica — Miguel Ángel Rodríguez Castro
  •  Đức — Enrique Doleschy
  •  México — Erick Jafeth López Pérez
  •  Nam Phi — Karabo Morake

Giải thưởng đặc biệt

Giải thưởngThí sinh
Best in National Costume
Mr. Photogenic
  •  Úc — Jordan Paul Bruno
Mr. Congeniality
Best Interview
  •  Úc — Jordan Paul Bruno
Best Formal Wear
  •  Úc — Jordan Paul Bruno
Best Swimwear
Best Social Responsibility Campaign
  •  Úc — Jordan Paul Bruno
Best Social Media Campaign
Best in Sports Challenge
Best Written Test
Face of 2018
  •  Úc — Jordan Paul Bruno
Public Vote
  •  Úc — Jordan Paul Bruno

Các thí sinh Mr Gay World 2018

21 thí sinh dự thi.[3]

Quốc gia/vùng lãnh thổThí sinhTuổiNguồn
 Ấn ĐộSamarpan Maiti30[4]
 BỉJaimie Deblieck19[5]
 Bồ Đào NhaJoão de Oliveira38[6]
 CanadaCharles Philippe Laurin
 ChileRené Alfredo Rivera Lizana30[7]
 Costa RicaMiguel Ángel Rodríguez Castro30
 Đài LoanPo-Hung Chen
 ĐứcEnrique Doleschy[8]
 EswatiniMduduzi Dlamini
 Hoa KỳKyle Ean Haggerty
 MéxicoErick Jafeth López Pérez39
 Nam PhiKarabo Morake27[9]
   NepalManindra Singh Danuwar29[10]
 New ZealandRicky Devine-White36[11]
 Nhật BảnShogo Kemmoku[12]
 Phần LanRami Joel Kiiskinen[13]
 PhilippinesGleeko Magpoc[14]
SécSlovakia Séc & Slovakia  Lukáš Grečko[15]
 Tây Ban NhaRicardo Tacoronte28[16]
 Thái LanPakkarapong Khuaikoen22
 ÚcJordan Paul Bruno26

Tham khảo Mr Gay World 2018

  1. Schuessler, Bobby (ngày 29 tháng 5 năm 2018). "Meet the Hot Aussie Who Just Won Mr Gay World 2018". Out (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2021.
  2. Jones, Jesse (ngày 28 tháng 5 năm 2018). "Jordan Bruno becomes the first Australian to win Mr Gay World". Star Observer (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2021.
  3. "Meet The Men of Mr. Gay World 2018 - Gay Nation". Gay Nation. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2024.
  4. "SAMARPAN MAITI / INDIA". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 11 năm 2024.
  5. "Belgium 2017". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 11 năm 2024.
  6. "Portugal 2017". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 11 năm 2024.
  7. "René Rivera: el "Mister Gay Chile" que representará al país en Sudáfrica". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 11 năm 2024.
  8. "The Mister Gay Germany 2018 is Enrique Doleschy". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 11 năm 2024.
  9. "Karabo Morake, SA's Mr Gay World 2018 delegate, just got engaged". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 11 năm 2024.
  10. "In A First, Manil Singh ToRepresent Nepal In Mr Gay World 2018". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 11 năm 2024.
  11. "'I think in time we won't have to use the word gay anymore': Mr Gay New Zealand". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 11 năm 2024.
  12. "What's It Like Being Mr Gay Japan?". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 11 năm 2024.
  13. "Liperistä kotoisin oleva Rami Kiiskinen valittiin Mr. Gay Finlandiksi - myös perintöprinssi Joensuusta". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 11 năm 2024.
  14. "The trials and tribulations of Mr. Gay World Philippines 2018". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 11 năm 2024.
  15. "Lukáš vyhral titul najkrajšieho gaya, čo pobúrilo ľudí: Komentár jeho matky vás šokuje!". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 11 năm 2024.
  16. "Ricardo Tacoronte, un Mister Gay militar que sueña con ir a 'Supervivientes'". Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 11 năm 2024.