Array
(
)
Moussa Doumbia: Sự nghiệp – Wiki Scholarship
Bước tới nội dung

Moussa Doumbia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Moussa Doumbia
Doumbia cùng với F.K. Rostov năm 2017
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủMoussa Doumbia
Ngày sinh15 tháng 8, 1994 (31 tuổi)
Nơi sinhBouaké, Bờ Biển Ngà [1]
Chiều cao1,73 m (5 ft 8 in)
Vị tríTiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Reims
Số áo25
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
2012–2014AS Real Bamako
2014–2018Rostov55(3)
2017Arsenal Tula (mượn)12(1)
2018–Reims45(5)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
NămĐộiST(BT)
2014–Mali43(6)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 21 tháng 12 năm 2019
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 1 năm 2024

Moussa Doumbia (sinh ngày 15 tháng 8 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá người Mali hiện tại thi đấu tại Ligue 1 cho Reims. Anh chơi ở vị trí tiền vệ tấn công hay tiền vệ chạy cánh trái.

Sự nghiệp

Câu lạc bộ

Vào ngày 16 tháng 6 năm 2014, Doumbia ký một bản hợp đồng 4 năm cùng với F.K. Rostov của Giải bóng đá ngoại hạng Nga.[2]

Ngày 25 tháng 2 năm 2017, Doumbia ký hợp đồng với Arsenal Tula theo dạng cho mượn cho phần còn lại của mùa giải 2016–17.[3]

Quốc tế

Doumbia có màn ra mắt cho Mali vào ngày 29 tháng 6 năm 2014 trong chiến thắng 3–1 trước Trung QuốcShenzhen.[4]

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 15 tháng 7 năm 2019[5]
Số trận và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộMùa giảiGiải vô địchCúp quốc giaCúp liên đoànChâu lụcKhác[nb 1]Tổng cộng
Hạng đấuSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắng
Real Bamako2013–14Malian Première Division-21-21
Rostov2014–15Giải bóng đá ngoại hạng Nga19010-2010230
2015–1612300---123
2016–176000-50-110
2017–1818020---200
Tổng cộng55330--7010663
Arsenal Tula (mượn)2016–17Giải bóng đá ngoại hạng Nga12100--10131
Reims2018–19Ligue 12830010293
Tổng cộng sự nghiệp957301091201108

Quốc tế

Mali
NămSố trậnBàn thắng
201410
201500
201652
201770
201821
201960
202010
202182
202260
202361
202410
Tổng cộng436

Thống kê chính xác tính đến trận đấu diễn ra ngày 6 tháng 1 năm 2024[6]

Bàn thắng quốc tế

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 4 tháng 9 năm 2016. Tỉ số của Mali được liệt kê đầu tiên, cột tỉ số biểu thị tỉ số sau mỗi bàn thắng của Doumbia.[5][6]
#NgàyĐịa điểmSố trậnĐối thủTỉ sốKết quảGiải đấu
14 tháng 6 năm 2016Sân vận động Juba, Juba, Nam Sudan3 Nam Sudan3–03–0Vòng loại CAN 2017
24 tháng 9 năm 2016Sân vận động 26 tháng 3, Bamako, Mali4 Bénin5–15–2Vòng loại CAN 2017
317 tháng 11 năm 2018Sân vận động Angondjé, Libreville, Gabon16 Gabon1–01–0Vòng loại CAN 2019
47 tháng 10 năm 2021Sân vận động Adrar, Agadir, Maroc23 Kenya5–05–0Vòng loại World Cup 2022

Ghi chú

  1. Bao gồm other competitive competitions, including the Siêu cúp bóng đá Nga

Tham khảo

  1. http://malifootball.com/moussa-doumbia-attaquant-des-aigles-du-mali-la-rci-reste-prenable-malgre-leur-statut-de-champion-dafrique/
  2. Мусса Думбия стал игроком «Ростова». http://www.fc-rostov.ru (bằng tiếng Nga). F.K. Rostov. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2014. {{Chú thích web}}: Liên kết ngoài trong |website= (trợ giúp)
  3. "Мусса Думбия стал оружейником". arsenaltula.ru (bằng tiếng Nga). Arsenal Tula. ngày 25 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2017.
  4. "Match amical International Chine-Mali (1-3): Les Aigles évoluant en Afrique battent la sélection chinoise". http://malifootball.com (bằng tiếng Pháp). Mali Football. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2014. {{Chú thích web}}: Liên kết ngoài trong |website= (trợ giúp)
  5. 1 2 Moussa Doumbia tại Soccerway
  6. 1 2 "Moussa Doumbia". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2016.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Đội hình F.K. Rostov