MotoGP 2025
Giải đua xe MotoGP 2025 là giải đua MotoGP lần thứ 77 diễn ra từ ngày 28 tháng 2 năm 2025 đến ngày 16 tháng 11 năm 2025. Giải đua do FIM và Dorna Sport tổ chức, có 22 chặng đua với sự tham gia của 5 xưởng đua, 11 đội đua và hơn 22 tay đua.
Tay đua Marc Marquez sau khi chuyển từ đội đua Gresini sang đội đua Ducati Corse đã giành được chức vô địch tay đua. Đây là danh hiệu vô địch MotoGP thứ 7 của Marquez. Danh hiệu á quân thuộc về Alex Marquez, giúp cho anh em nhà Marquez thiết lập cột mốc là cặp anh em đầu tiên đoạt ngôi vô địch và á quân MotoGP trong một mùa giải.
Thi đấu với tư cách đương kim vô địch là Jorge Martin của đội đua Aprilia, tuy nhiên Martin đã bị chấn thương nặng ở đợt thử nghiệm trước mùa giải nên thi đấu rất ít chặng đua chính thức, không thể bảo vệ danh hiệu vô địch từ rất sớm.
Đội đua Ducati Corse và xưởng đua Ducati tiếp tục bảo vệ danh hiệu vô địch đội đua và xưởng đua.
Diễn biến chính
Danh sách đội đua và tay đua
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Lịch thi đấu
Giải đua xe MotoGP 2025 có 22 chặng đua, tăng 2 chặng đua so với mùa giải 2024.
Kết quả và xếp hạng
Chiến thắng Grands Prix
Bảng xếp hạng tay đua
- Cách tính điểm
Điểm số được thưởng cho các tay đua top 15 trong cuộc đua chính và top 9 trong cuộc đua nước rút, với điều kiện là các tay đua phải hoàn thành cuộc đua.
| Vị trí | 1st | 2nd | 3rd | 4th | 5th | 6th | 7th | 8th | 9th | 10th | 11th | 12th | 13th | 14th | 15th |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đua chính | 25 | 20 | 16 | 13 | 11 | 10 | 9 | 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 |
| Đua nước rút | 12 | 9 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | ||||||
| Bản mẫu:MotoGP rider results legend 2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Bảng xếp hạng xưởng đua
Ở mỗi chặng đua thì các xưởng đua được thưởng số điểm là điểm số của tay đua có kết quả cao nhất của xưởng đua đó.
| Xếp hạng | Xưởng đua | THA | ARG | AME | QAT | SPA | FRA | GBR | ARA | ITA | NED | GER | CZE | AUT | HUN | CAT | RSM | JPN | INA | AUS | MAL | POR | VAL | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 11 | 11 | 11 | 11 | 21 | 31 | 11 | 11 | 11 | 11 | 11 | 11 | 11 | 11 | 12 | 11 | 12 | 25 | 11 | 21 | 31 | 768 | |
| 2 | 54 | 156 | 69 | 97 | 88 | 7 | 14 | 88 | 56 | 23 | 92 | 24 | 34 | 37 | 69 | 21 | 48 | 61 | 11 | 106 | 13 | 14 | 418 | |
| 3 | 86 | 79 | 77 | 8 | 47 | 45 | 68 | 45 | 84 | 46 | 76 | 32 | 43 | 2 | 34 | 105 | 93 | 2 | 53 | 23 | 32 | 42 | 372 | |
| 4 | 79 | 64 | 88 | 4 | 109 | 16 | 25 | 7 | 11 | 12 | 67 | 128 | 69 | 54 | 87 | 77 | 34 | 55 | 68 | 38 | 97 | 7 | 285 | |
| 5 | 117 | 11 | 56 | 75 | 2 | 124 | 77 | 11 | 13 | 10 | 43 | 65 | 15 | 10 | 52 | 8 | 86 | 79 | 74 | 56 | 64 | 97 | 247 | |
| Xếp hạng | Xưởng đua | THA | ARG | AME | QAT | SPA | FRA | GBR | ARA | ITA | NED | GER | CZE | AUT | HUN | CAT | RSM | JPN | INA | AUS | MAL | POR | VAL | Điểm |
| Nguồn:[57] | ||||||||||||||||||||||||
Bảng xếp hạng đội đua
Ở mỗi chặng đua, các đọi đua sẽ được thưởng số điểm là tổng điểm của các tay đua chính thức hoặc tay đua thay thế của đội đua đó.
| Xếp hạng | Đội đua | Số xe | THA | ARG | AME | QAT | SPA | FRA | GBR | ARA | ITA | NED | GER | CZE | AUT | HUN | CAT | RSM | JPN | INA | AUS | MAL | POR | VAL | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 15 | 15 | 835 | |||||||||||||||||||||
| 51 | 18 | 17 | |||||||||||||||||||||||
| 63 | 33 | 43 | 13 | 28 | 33 | 16 | Ret6 | 3 | 43 | 35 F | 3 | 4P 7 | 8 | 9 | 7 | Ret | 1P 1 F | Ret | Ret | RetP 1 | Ret8 | Ret | |||
| 93 | 1P 1 F | 1P 1 F | RetP 1 F | 1P 1 F | 121 | 21 | 32 | 1P 1 F | 1P 1 | 11 | 1P 1 F | 11 F | 11 | 1P 1 F | 21 | 1F | 22 | Ret6 | |||||||
| 2 | 54 | 13 | 16 | Ret | 54 | Ret5 | 33 | 8 | 63 | 129 | Ret7 | 5 | 11 | 26 | 165 | 15 | 66 | 10 | 12 F | 14 | Ret7 | 46 | 5 | 681 | |
| 73 | 22 | 22 | 22 | 62 | 12 F | Ret2 F | 51 | 22 | 22 | Ret2 | 28 | Ret | 102 | 148 | 1P F | 32 | 6 | 34 | 46 F | 12 | 21 | 61 | |||
| 3 | 21 | 45 | 37 | 45 | 33 | Ret4 | 15 | 4 | 54 | 67 F | 68 | DNS | 11 | 63 | Ret | 44 | 55 | 87 | 15 | 44 F | Ret | Ret6 | 493 | ||
| 49 | 10 | 55 | 34 | 166 | 56 | 87 | 93 | 96 | 35 | 74 | Ret4 | 16 | Ret8 | 152 | Ret3 | 53 | 13 | 98 | 25 | 6 | 85 | 33 | |||
| 4 | 33 | 88 | 7 | Ret | 13 | 6 | Ret | 14 | Ret9 | 9 | 11 | 76 | 8 | 75 | 7 | Ret6 | 10 | 12 | 4 | 8 | 9 | 59 | 88 | 462 | |
| 37 | 196 | 89 | Ret7 | 8 | 7 | 4 | 68 | 45 | 8 | 49 | Ret9 | 32 | 43 | 2 | 44 | Ret5 | 173 | 2 | 53 | 23 | 32 F | 42 | |||
| 5 | 1 | Ret | 7 | Ret | 49 | 10 | 138 | DNS | Ret | 395 | |||||||||||||||
| 32 | 20 | DNS | 15 | 18 | 9 | 18 | 17 | 17 | Ret | Ret | 16 | 16 | 16 | ||||||||||||
| 72 | 6 | Ret6 | 6 | 99 | 148 | 14 | 14 F | 88 | 56 | 23 | Ret2 | 24 | 3P 4 F | 37 | Ret | 2P 1 | 4 | RetP 1 | 31 | 116 | 1P 3 | 1P 5 | |||
| 6 | 20 | 157 | 14 | 106 | 75 | 2P | RetP 4 | RetP 7 | Ret | 14 | 10P | 43 | 65 | 15 | 10 | 52 | 8 | 86 | 7 | 11P 7 | 55 | 64 | Ret7 | 269 | |
| 42 | 17 | 11 | 11 | 12 | 13 | 128 | 13 | 11 | 15 | 13 | 10 | 15 | 16 | 13 | Ret | Ret | 18 | 10 | 7 | 13 | 13 | 14 | |||
| 7 | 25 | Ret | 15 | 12 | 17 | 15 | 7 | 12 | 10 | 78 | 8 | 9 | 56 | 9 | Ret | 11 | 119 | 78 | 63 | 12 | Ret | WD | 24 | 261 | |
| 79 | 54 | DSQ | 99 | 157 | 8 | 10 | DNS | 10 | Ret | Ret | 14 | 14 | 11 | 69 | Ret | DNS9 | 13 | 10 | 7 | Ret9 | |||||
| 8 | 10 | 12 | 10 | 88 | 10 | 10 | 11 | 15 | 6 | 12 | 13 | 54 | 88 | 77 | Ret7 | 5 | 68 | 8 | 11 | 7 | 238 | ||||
| 30 | 16 | ||||||||||||||||||||||||
| 36 | Ret9 | 98 | Ret | Ret | Ret9 | Ret9 | 10 | 7 | 11 | Ret | Ret | Ret | 6 | Ret6 | 12 | Ret | 34 | Ret5 | Ret | 3 | Ret | 13 | |||
| 41 | 16 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 | 12 | 16 | 12 | 14 | 14 | 47 | 55 | 11 | 187 | Ret4 | 56 | DNS | DNS | 13 | Ret | 16 | DNS | Ret | 213 | ||||||
| 23 | 9 | 17 | 7 | 11 | 9 | 13 | 17 | 12 | Ret | 9 | WD | Ret3 | 57 | Ret | 35 | Ret | 11 | Ret | 9 | 79 | 18 | 10 | |||
| 44 | 99 | 8 | 109 | Ret | 10 | ||||||||||||||||||||
| 10 | 5 | 7 | 64 | 17 | 4 | 11 | 16 | 25 | Ret | Ret | 12 | Ret7 | 138 | 129 | Ret | Ret7 | 16 | 9 | 12 | Ret | 128 | 97 | 12 | 155 | |
| 30 | DNS | ||||||||||||||||||||||||
| 35 | 18 | 18 | 16 | 18 | Ret | 19 | 16 | 18 | 15 | 16 | 15 | 15 | 13 | 17 | 15 | 17 | 17 | ||||||||
| 11 | 7 | 13 | Ret | 16 | 125 | ||||||||||||||||||||
| 43 | 11 | 13 | 5 | Ret | Ret | Ret | 79 | 14 | Ret | 14 | 85 | 10 | 18 | Ret | 14 | 12 | Ret | 14 | Ret4 | 14 | 12 | 9 | |||
| 88 | 14 | DNS | Ret | 16 | 15 | 13 | Ret | Ret | 17 | 17 | 12 | 9 | 9 | 14 | 119 | 12 | 18 | 14 | 11 | ||||||
| Xếp hạng | Đội đua | Số xe | THA | ARG | AME | QAT | SPA | FRA | GBR | ARA | ITA | NED | GER | CZE | AUT | HUN | CAT | RSM | JPN | INA | AUS | MAL | POR | VAL | Điểm |
| Nguồn:[57] | |||||||||||||||||||||||||
Tham khảo
- ↑ "Jorge Martín Almoguera will be an Aprilia Racing rider from 2025 with a multi-year contract". aprilia.com. ngày 3 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "Aprilia names Jorge Martin's replacement for Australian MotoGP | Crash.net". www.crash.net (bằng tiếng Anh). ngày 14 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2025.
- ↑ "Simply the Bez. Marco Bezzecchi with Aprilia Racing from 2025". aprilia.com. ngày 24 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "Aprilia Pertahankan Savadori sebagai Pembalap Tes dan Wildcard | Crash.net". www.crash.net (bằng tiếng Indonesia). ngày 18 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2025.
- ↑ "Trackhouse Racing retains Raul Fernandez for 2025 and 2026". motogp.com. Dorna Sports. ngày 23 tháng 7 năm 2024.
- ↑ "Trackhouse Racing sign Ai Ogura for 2025 and 2026 MotoGP seasons". MotoGP.com. Dorna Sports. ngày 15 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "Writing a Future Together: Ducati Corse and Francesco Bagnaia Sign Renewal for Another Two Seasons". Ducati. ngày 3 tháng 3 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "Marc Márquez to Join Francesco Bagnaia in The Ducati Lenovo Team Until 2026". ducati.com. ngày 5 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "Pirro to sub for Marc Marquez in Phillip Island". MotoGP.com. Dorna Sports. ngày 10 tháng 10 năm 2025.
- ↑ "Nicolo Bulega will replace Marc Marquez at Ducati for final two MotoGP races". Motorsport.com. Motorsport.com. ngày 31 tháng 10 năm 2025.
- ↑ "Fabio Di Giannantonio and Pertamina Enduro VR46 begin new chapter together". MotoGP.com. Dorna Sports. ngày 7 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "Franco Morbidelli to join Pertamina Enduro VR46 Racing Team in 2025". MotoGP.com. Dorna Sports. ngày 16 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "Aldeguer to join Gresini Racing MotoGP in 2025". MotoGP.com. ngày 28 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "Alex Marquez confirmed at Gresini Racing MotoGP from 2025". MotoGP.com. ngày 1 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2024.
- ↑ "LCR Honda Castrol confirm Zarco signature for 2024". MotoGP.com. Dorna Sports. ngày 22 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2023.
- ↑ "Thailand's Somkiat Chantra joins IDEMITSU Honda LCR in 2025". MotoGP.com. Dorna Sports. ngày 29 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2024.
- ↑ antaranews.com (ngày 9 tháng 7 năm 2025). "Takaaki Nakagami gantikan Somkiat Chantra di Ceko". Antara News (bằng tiếng Indonesia). Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2025.
- ↑ "HRC sign Luca Marini". MotoGP.com. Dorna Sports. ngày 27 tháng 11 năm 2023. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2023.
- ↑ "Nakagami to step in for injured Marini for Italian GP". MotoGP.com. Dorna Sports. ngày 17 tháng 7 năm 2025.
- ↑ "Aleix Espargaro will replace Luca Marini at the Dutch Grand Prix". bikesportnews.com. ngày 26 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2025.
- ↑ "Joan Mir and HRC agree new two-year MotoGP deal". MotoGP.com. Dorna Sports. ngày 26 tháng 7 năm 2024.
- ↑ "Aleix Espargaro set for Spanish Grand Prix wildcard". MotoGP.com. Dorna Sports. ngày 18 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2025.
- ↑ "Nakagami set for French GP wildcard". MotoGP.com. Dorna Sports. ngày 2 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2025.
- 1 2 3 4 "Bastianini & Viñales to bring fierce MotoGP speed as Tech3 pivot to Red Bull KTM orange for 2025". www.ktm.com -US. ngày 13 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "Binder ties long-term MotoGP future to Red Bull KTM". MotoGP.com. Dorna Sports. ngày 19 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2023.
- ↑ "Pedro Acosta to continue Red Bull KTM story with fresh MotoGP contract". www.ktm.com. ngày 1 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2024.
- ↑ motogp.com (ngày 13 tháng 10 năm 2025). "Pol Espargaro to replace Viñales in Australia and Malaysia". The Official Home of MotoGP (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2025.
- ↑ "Fabio Quartararo extends contract with Yamaha for 2025–2026". ngày 3 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "Yamaha Sign Ãlex Rins for the 2025 and 2026 MotoGP Season as Monster Energy Yamaha MotoGP Rider Yamaha Racing". www.yamaha-racing.com. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "Augusto Fernandez has "two engines" at Aragon MotoGP, neither is Yamaha's V4". crash.net. ngày 5 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2025.
- ↑ "Jack Miller joins Prima Pramac Yamaha Factory Team for 2025". MotoGP.com. Dorna Sports. ngày 19 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2024.
- ↑ "Yamaha sign Miguel Oliveira as factory MotoGP Rider". MotoGP.com. Dorna Sports. ngày 5 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2024.
- ↑ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênaugusto - ↑ "2025 Entry Lists: MotoGP, Moto2 & Moto3". MotoGP.com (bằng tiếng Anh). Dorna Sports. ngày 20 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2025.
- ↑ "Yamaha Motor Co., Ltd. sign Multi-Year Partnership Agreement with Prima Pramac Racing". www.yamahamotogp.com (bằng tiếng Ý). Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "Pertamina Enduro VR46 Racing Team to become Ducati factory supported team from 2025". MotoGP.com. ngày 2 tháng 8 năm 2024. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "Honda Racing Corporation and Repsol to end collaboration after 2024". ngày 8 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2024.
- ↑ "Thai GP at Buriram set to open 2025 MotoGP season". MotoGP.com. Dorna Sports. ngày 21 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "Argentina confirmed on the MotoGP calendar until 2025". MotoGP.com. ngày 29 tháng 9 năm 2021. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2024.
- 1 2 3 4 Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên2025_motogp_calendar - ↑ "MotoGP to race at Losail International Circuit until 2031". MotoGP.com. ngày 7 tháng 3 năm 2019.
- ↑ "Dorna Sports signs two-year MotoGP extension with Jerez". BlackbookMotorsport.com. ngày 31 tháng 7 năm 2023. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "French GP held at Le Mans until 2026". MotoGP.com. ngày 19 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "MotoGP Will Kick Off Silverstone's Trifecta of Major Events in 2025". Silverstone (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "Aragon to host MotoGP until 2026". MotoGP.com. ngày 2 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "Brembo to title sponsor Italian Grand Prix in 2024 and 2025". MotoGP.com. ngày 15 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "MotoGP to race at Assen until 2031". MotoGP.com. ngày 2 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "📢Breaking 📢 Provisional 2025 #GermanGP🇩🇪 dates announced: free up your agenda for 11th–13th of July 🗓️". X.com. ngày 5 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2024.
- ↑ "MotoGP back at Brno from 2025 to 2029 inclusive". MotoGP.com (bằng tiếng Anh). ngày 28 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "MotoGP to race at the Red Bull Ring until 2030". MotoGP.com. ngày 1 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "Balaton Park in Hungary to be included on 2025 MotoGP calendar". MotoGP.com. ngày 19 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2024.
- ↑ "Circuit de Barcelona-Catalunya to host MotoGP until 2026". MotoGP.com. ngày 23 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "MotoGP a Misano fino al 2026: firmato il contratto". MotoGP.com (bằng tiếng Ý). ngày 26 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "Phillip Island secures 10-year MotoGP extension". Reuters.com. ngày 11 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "Grand Prix of Portugal confirmed for 2025 and 2026". The Official Home of MotoGP (bằng tiếng Anh). ngày 25 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2024.
- ↑ "Valencia renews agreement with MotoGP until 2026". MotoGP.com. ngày 20 tháng 2 năm 2020. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2024.
- 1 2 3 "World Championship Classification" (PDF). motogp.com. ngày 16 tháng 11 năm 2025. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2025.