Monoplex comptus
Giao diện
| Monoplex comptus | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Tonnoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Littorinimorpha |
| Họ (familia) | Ranellidae |
| Phân họ (subfamilia) | Cymatiinae |
| Chi (genus) | Monoplex |
| Loài (species) | M. comptus |
| Danh pháp hai phần | |
| Monoplex comptus (A. Adams, 1855) | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
Danh sách
| |
Monoplex comptus là một loài ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Ranellidae, họ ốc tù và.[1]
Miêu tả Monoplex comptus
Phân bố Monoplex comptus
Chú thích Monoplex comptus
- 1 2 Monoplex comptus (A. Adams, 1855). WoRMS (2010). Monoplex comptus (A. Adams, 1855). In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. (2010) World Marine Mollusca database. Truy cập through: Cơ sở dữ liệu sinh vật biển at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=476517 on 27 tháng 6 năm 2010.
Tham khảo Monoplex comptus
Dữ liệu liên quan tới Monoplex comptus tại Wikispecies