Mohammad Sadegh Barani
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Mohammad Sadegh Barani | ||
| Ngày sinh | 9 tháng 9, 1991 | ||
| Nơi sinh | Tehran, Iran | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Paykan | ||
| Số áo | 7 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Esteghlal | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010–2012 | Rah Ahan | 2 | (0) |
| 2012–2013 | Zob Ahan | 4 | (0) |
| 2013– | Paykan | 128 | (10) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 14 tháng 2 năm 2017 | |||
Mohammad Sadegh Barani (tiếng Ba Tư: محمدصادق بارانی, ngày 9 tháng 9 năm 1991[1]) là một tiền vệ bóng đá người Iran hiện tại thi đấu cho Paykan ở Persian Gulf Pro League.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Anh gia nhập Rah Ahan mùa giải 2010–11 và chỉ thi đấu 3 lần ở vị trí dự bị.[2] Vào tháng 6 năm 2012 anh gia nhập đội bóng ở Isfahan, Zob Ahan, với bản hợp đồng 3 năm giữ anh ở câu lạc bộ đến hết mùa giải 2014–15.[3]
Paykan
Barani gia nhập Paykan vào mùa hè năm 2013 và anh trở thành đội trưởng năm 2015. Anh giúp Paykan lên lại Persian Gulf Pro League năm 2016.
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
- Cập nhật gần đây nhất: 27 tháng 5 năm 2018
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Châu lục | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Iran | Giải vô địch | Cúp Hazfi | Châu Á | Tổng cộng | ||||||
| 2010–11 | Rah Ahan | Pro League | 0 | 0 | 0 | 0 | – | – | 0 | 0 |
| 2011–12 | 2 | 0 | 0 | 0 | – | – | 2 | 0 | ||
| 2012–13 | Zob Ahan | 4 | 0 | 0 | 0 | – | – | 4 | 0 | |
| 2013–14 | Paykan | Hạng đấu 1 | 25 | 1 | 1 | 0 | – | – | 26 | 1 |
| 2014–15 | Pro League | 17 | 0 | 0 | 0 | – | – | 17 | 0 | |
| 2015-16 | 35 | 3 | 1 | 0 | – | – | 36 | 3 | ||
| 2016-17 | 26 | 2 | 1 | 1 | – | – | 27 | 3 | ||
| 2017-18 | 25 | 4 | 1 | 0 | – | – | 26 | 4 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 134 | 10 | 4 | 1 | – | – | 138 | 11 | ||
- Kiến tạo
| Mùa giải | Đội bóng | Kiến tạo |
|---|---|---|
| 2011–12 | Rah Ahan | 0 |
Tham khảo
- ↑ "Iran". Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2018.
- ↑ http://www.iplstats.com/website11-12/appearances.htm
- ↑ "ثبت قرار داد 9 بازیکن جدید تیم فوتبال ذوب آهن". ورزش سه. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2018.
Liên kết ngoài
- Mohammad Sadegh Barani Lưu trữ ngày 18 tháng 10 năm 2016 tại Wayback Machine at Persian League
- Mohammad Sadegh Barani tại Soccerway
Thể loại:
- Cầu thủ bóng đá nam Iran
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ Esteghlal F.C.
- Cầu thủ Rah Ahan
- Cầu thủ Zob Ahan Esfahan F.C.
- Cầu thủ Paykan F.C.
- Sinh năm 1991
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Iran
- Tiền vệ bóng đá nam