Miyata Naoki
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Miyata Naoki | ||
| Ngày sinh | 6 tháng 11, 1987 | ||
| Nơi sinh | Matsumoto, Nagano, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,82 m (5 ft 11+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Tegevajaro Miyazaki | ||
| Số áo | 16 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2003–2005 | Trẻ Albirex Niigata | ||
| 2006–2009 | Đại học Rissho | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010–2015 | Fagiano Okayama | 3 | (0) |
| 2011 | → Matsumoto Yamaga (mượn) | 1 | (0) |
| 2012–2015 | → Fagiano Okayama Next (mượn) | 58 | (2) |
| 2016 | Azul Claro Numazu | 2 | (0) |
| 2017 | Tegevajaro Miyazaki | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 20 tháng 2 năm 2017 | |||
Miyata Naoki (宮田 直樹 Miyata Naoki, sinh ngày 6 tháng 11 năm 1987) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Tegevajaro Miyazaki.[1]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 20 tháng 2 năm 2017.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2010 | Fagiano Okayama | J2 League | 3 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2011 | Matsumoto Yamaga | JFL | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Fagiano Okayama | J2 League | 0 | 0 | – | 0 | 0 | |
| 2013 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | |||
| 2014 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2015 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2016 | Azul Claro Numazu | JFL | 2 | 0 | – | 2 | 0 | |
| Tổng | 6 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | ||
Tham khảo
- ↑ "宮田 直樹選手 完全移籍加入のお知らせ アスルクラロ沼津". アスルクラロ沼津 オフィシャルサイト. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2025.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2014 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2014, Nhật Bản, ISBN 978-4905411109 (p. 204 out of 290)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2選手名鑑 2013 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2013, Nhật Bản, ISBN 978-4905411161 (p. 196 out of 266)
Liên kết ngoài
- Profile at Azul Claro Numazu Lưu trữ ngày 27 tháng 12 năm 2016 tại Wayback Machine
- Miyata Naoki tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- j-league