Mitrella nympha
Giao diện
| Mitrella nympha | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Buccinoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Columbellidae |
| Chi (genus) | Mitrella |
| Loài (species) | M. nympha |
| Danh pháp hai phần | |
| Mitrella nympha (Kiener, 1841) | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
Danh sách
| |
Mitrella nympha là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Columbellidae.[1]
Miêu tả Mitrella nympha
Loài này có kích thước giữa 9 mm and 13 mm
Phần này cần được mở rộng. Bạn có thể giúp bằng cách mở rộng nội dung của nó. (tháng 4 năm 2010) |
Phân bố Mitrella nympha
Chúng phân bố ở Biển Đỏ và dọc theo Philippines
Chú thích Mitrella nympha
- 1 2 Mitrella nympha . World Register of Marine Species, truy cập 4 tháng 11 năm 2010.
Tham khảo Mitrella nympha
- Vine, P. (1986). Red Sea Invertebrates. Immel Publishing, London. 224 pp.