Mitra chrysostoma
Giao diện
| Mitra chrysostoma | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Muricoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Mitridae |
| Chi (genus) | Mitra (động vật chân bụng) |
| Phân chi (subgenus) | Nebularia |
| Loài (species) | M. chrysostoma |
| Danh pháp hai phần | |
| Mitra chrysostoma Broderip, 1936 | |
Mitra chrysostoma là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Mitridae, họ ốc méo miệng.[1]
Miêu tả Mitra chrysostoma
Phân bố Mitra chrysostoma
Chú thích Mitra chrysostoma
- ↑ Mitra chrysostoma Broderip, 1936. World Register of Marine Species, truy cập 04/24/10.
Tham khảo Mitra chrysostoma
Dữ liệu liên quan tới Mitra chrysostoma tại Wikispecies