Misono
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Misono 神田 美苑 | |
|---|---|
| Tên khai sinh | Kōda Misono |
| Nguyên quán | Kyoto, phủ Kyoto, |
| Nghề nghiệp | ca sĩ, nhạc sĩ |
| Thể loại | Nhạc Nhật Bản: Pop. Rock |
| Nhạc cụ | hát, chơi guitar |
| Năm hoạt động | 2002-2005 (day after tomorrow) 2006 đến nay (hát đơn) |
| Hãng đĩa | Avex Trax |
| Website | Trang mạng chính thức |
Kōda Misono (神田 美苑 Kōda Misono, Thần Điền Mĩ Uyển) là một ca sĩ, nhạc sĩ Nhật Bản. Cô từng là ca sĩ chính trong ban nhạc day after tomorow từ năm 2002-2005.
Các phát hành
Album
- [2007.02.28] never+land #20
- [2008.07.16] Sei -say- (生 -say-; Life) #20
Đĩa đơn
- [2006.03.29] VS (Versus) #4
- [2006.05.10] Kojin Jugyou (個人授業; Private Lessons) #15
- [2006.07.12] Speedrive (スピードライブ) #21
- [2006.11.01] Lovely♥Cat's Eye (ラブリー♥キャッツアイ) #14
- [2007.02.07] Hot Time / A.___ ~answer~ (ホットタイム) #22
- [2007.05.16] Pochi (ポチ) #36
- [2007.09.12] Zasetsu Chiten (挫折地点; Discouraging Points) #39
- [2007.11.14] Juunin Toiro (十人十色; So Many People, So Many Minds) #47
- [2008.01.30] Mugen Kigen (夢幻期限; Fantasy Period) #32
- [2008.06.25] Ninin Sankyaku (二人三脚; Three-legged Race) #10
- [2008.10.29] Kazoku no Hi (家族の日; Family Day)
Các đĩa khác
- [2003.05.28] Cyber X feat.misono - "11 eleven"
- [2003.07.16] Cyber X - "Velfarre Cyber Trance 08 Best Hit Trance" (#9 11 eleven (Cyber Trance Edit))
- [2003.07.30] Cyber X - "Cyber X #01" (#1 11 eleven)
- [2003.09.10] Cyber X - "Cyber X Presents J-Trance" (#4 11 eleven (Cyber TRANCE mix))
- [2006.10.25] Tribute to Avril Lavigne ~Master's Collection~ (#1 Complicated)
Phim tham gia
- [2007.11.14] R-Joshi】misono meets beauty (R-女子)
- [2007.08.01] Obachan Chips (おばちゃんチップス)