Miroslav Lobantsev
Giao diện
Bản mẫu:Eastern Slavic name
Lobantsev cùng với Lokomotiv năm 2012 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Miroslav Aleksandrovich Lobantsev | ||
| Ngày sinh | 27 tháng 5, 1995 | ||
| Nơi sinh | Moskva, Nga | ||
| Chiều cao | 1,89 m (6 ft 2+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Lokomotiv Moskva | ||
| Số áo | 41 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2004 | Spartak Moskva | ||
| 2004–2012 | Lokomotiv Moskva | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| Lokomotiv Moskva | 3 | (0) | |
| → Krylia Sovetov Samara (mượn) | 1 | (0) | |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011 | U-16 Nga | 4 | (0) |
| 2011–2012 | U-17 Nga | 6 | (0) |
| 2013 | U-18 Nga | 6 | (0) |
| 2013–2014 | U-19 Nga | 8 | (0) |
| 2013–2015 | U-21 Nga | 10 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 21 tháng 5 năm 2016 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 27 tháng 3 năm 2015 | |||
Miroslav Aleksandrovich Lobantsev (tiếng Nga: Мирослав Александрович Лобанцев; sinh ngày 27 tháng 5 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá người Nga thi đấu ở vị trí thủ môn. Hiện tại anh thi đấu ở Giải bóng đá ngoại hạng Nga cho Lokomotiv Moskva.[1]
Sự nghiệp câu lạc bộ
Anh có màn ra mắt tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga vào ngày 20 tháng 7 năm 2012 cho Lokomotiv Moskva trong trận đấu với Mordovia Saransk.[2]
Thống kê sự nghiệp
- Tính đến 11 tháng 12 năm 2017
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp | Châu lục | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| F.K. Lokomotiv Moskva | 2011–12 | Giải bóng đá ngoại hạng Nga | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012–13 | 3 | 0 | 1 | 0 | – | 4 | 0 | |||
| 2013–14 | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | |||
| 2014–15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| F.K. Krylia Sovetov Samara | 2015–16 | 1 | 0 | 1 | 0 | – | 2 | 0 | ||
| F.K. Lokomotiv Moskva | 2016–17 | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | ||
| 2017–18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Tổng cộng (2 spells) | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | ||
Tham khảo
- ↑ "Лобанцев перешёл в "Крылья Советов"" (bằng tiếng Nga). F.K. Lokomotiv Moskva. ngày 16 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2015.
- ↑ "Game Report" (bằng tiếng Nga). Giải bóng đá ngoại hạng Nga. ngày 20 tháng 7 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2012.
Liên kết ngoài
- Profile by the Giải bóng đá ngoại hạng Nga (Russian)
- Profile by Lokomotiv Moskva FC (Russian) Lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2012 tại Wayback Machine
Bản mẫu:Đội hình F.K. Lokomotiv Moskva
Thể loại:
- Sinh năm 1995
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá Nga
- Cầu thủ Giải bóng đá ngoại hạng Nga
- Cầu thủ bóng đá FC Lokomotiv Moscow
- Cầu thủ bóng đá PFC Krylia Sovetov Samara
- Vận động viên Moskva
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Nga
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Nga
- Thủ môn bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá nam Nga ở nước ngoài