Mikalay Zyanko
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Mikalay Zyanko | ||
| Ngày sinh | 11 tháng 3, 1989 | ||
| Nơi sinh | Orsha, Belarusian SSR | ||
| Chiều cao | 1,88 m (6 ft 2 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Istiklol | ||
| Số áo | 9 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2006–2007 | Minsk | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2006 | Smena Minsk | 23 | (0) |
| 2007–2008 | Minsk | 17 | (0) |
| 2009 | Vedrich-97 Rechitsa | 13 | (7) |
| 2009 | Belshina Bobruisk | 9 | (1) |
| 2010–2012 | Minsk | 27 | (1) |
| 2012 | → Dnepr Mogilev (mượn) | 26 | (11) |
| 2013 | Dnepr Mogilev | 12 | (1) |
| 2014–2015 | Slutsk | 49 | (5) |
| 2016 | Granit Mikashevichi | 11 | (0) |
| 2016–2017 | Milsami Orhei | 20 | (4) |
| 2017 | Slavia Mozyr | 5 | (0) |
| 2018– | Istiklol | 8 | (2) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011 | U-21 Belarus | 1 | (0) |
| 2011 | Olympic Belarus | 1 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 24 tháng 5 năm 2018 | |||
Mikalay Zyanko (tiếng Belarus: Мікалай Зянько; tiếng Nga: Николай Зенько; sinh ngày 11 tháng 3 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá Belarus thi đấu cho FC Istiklol.
Sự nghiệp
Câu lạc bộ
Vào tháng 2 năm 2014 Zyanko ký hợp đồng với FC Slutsk,[1] gia hạn hợp đồng tháng 1 sau đó,[2] trước khi rời câu lạc bộ nhờ thỏa thuận đôi bên vào tháng 1 năm 2016.[3]
Vào tháng 2 năm 2016 Zyanko ký hợp đồng với FC Granit Mikashevichi,[4] nhưng rời câu lạc bộ vào tháng 7 năm 2016 do vấn đề tài chính của câu lạc bộ, nên ký hợp đồng với câu lạc bộ Moldova FC Milsami Orhei.[5]
Vào tháng 8 năm 2017 Zyanko trở lại Belarus, ký hợp đồng với FC Slavia Mozyr,[6] rời câu lạc bộ cuối mùa giải sau khi xuống hạng.[7]
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp Quốc gia | Châu lục | Khác | Tổng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Slutsk | 2014 | Giải bóng đá ngoại hạng Belarus | 31 | 5 | 2 | 0 | - | - | 33 | 5 | ||
| 2015 | 18 | 0 | 3 | 1 | - | - | 21 | 1 | ||||
| Tổng | 49 | 5 | 5 | 1 | - | - | - | - | 54 | 6 | ||
| Granit Mikashevichi | 2016 | Giải bóng đá ngoại hạng Belarus | 11 | 0 | 1 | 0 | - | - | 12 | 0 | ||
| Milsami Orhei | 2016–17 | Divizia Națională | 20 | 4 | 1 | 0 | - | - | 21 | 4 | ||
| Slavia Mozyr | 2017 | Giải bóng đá ngoại hạng Belarus | 5 | 0 | 0 | 0 | - | - | 5 | 0 | ||
| Istiklol | 2018 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Tajikistan | 8 | 2 | 0 | 0 | 6 | 2 | 1 | 1 | 15 | 5 |
| Tổng cộng sự nghiệp | 93 | 11 | 7 | 1 | 6 | 2 | 1 | 1 | 107 | 14 | ||
Danh hiệu
- Istiklol
- Siêu cúp bóng đá Tajikistan (1): 2018[10]
Tham khảo
- ↑ "Николай Зенько перешел в Слуцк". football.by (bằng tiếng Nga). Football by. ngày 13 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2018.
- ↑ "Лошанков, Григоров, Зенько и и еще четыре футболиста продлили контракты со Слуцком". football.by (bằng tiếng Nga). Football by. ngày 30 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2018.
- ↑ "Слуцк расстался с Зенько и Гаврюшко". football.by (bằng tiếng Nga). Football by. ngày 12 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2018.
- ↑ "Лисица, Зенько, Турлин и Кибук пополнили ряды Гранита". football.by (bằng tiếng Nga). Football by. ngày 20 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2018.
- ↑ "Offside.by: Зенько перешел в молдавский Милсами". tribuna.com (bằng tiếng Nga). Tribuna. ngày 13 tháng 8 năm 2016. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2018.
- ↑ "Николай Зенько подписал контракт со Славией". football.by (bằng tiếng Nga). Football by. ngày 4 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2018.
- ↑ "Братья Ндой, Джавашвили и еще четыре игрока покинули Славию". football.by (bằng tiếng Nga). Football by. ngày 2 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2018.
- ↑ FC Istiklol mùa bóng 2018
- ↑ "M.Zenko". soccerway.com. Soccerway. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2018.
- ↑ "Истиклол - семикратный обладатель Суперкубка Таджикистана-2018". fc-istiklol.tj (bằng tiếng Nga). FC Istiklol. ngày 2 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2018.
Liên kết ngoài
- Mikalay Zyanko tại Soccerway
- Mikalay Zyanko at Footballdatabase
Thể loại:
- Sinh năm 1989
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Belarus
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá FC Belshina Bobruisk
- Cầu thủ bóng đá FC Minsk
- Cầu thủ bóng đá FC Vedrich-97 Rechytsa
- Cầu thủ bóng đá FC Dnepr Mogilev
- Cầu thủ bóng đá FC Slutsk
- Cầu thủ bóng đá FC Granit Mikashevichi
- Cầu thủ bóng đá FC Milsami
- Cầu thủ bóng đá FC Slavia Mozyr
- Cầu thủ bóng đá FC Istiklol