Międzyrzecz
Giao diện
| Międzyrzecz | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Lubuskie |
| Huyện | Międzyrzecki |
| Chính quyền | |
| • Chủ tịch | Remigiusz Lorenz |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 10 km2 (4 mi2) |
| Độ cao | 50 – 53 m (1,722 ft) |
| Dân số (2017) | |
| • Tổng cộng | 18.310 |
| • Mật độ | 1.785/km2 (4,620/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã hành chính | 80302 |
| Mã điện thoại | 95 |
| Thành phố kết nghĩa | Reinickendorf, Charlottenburg-Wilmersdorf, Wilmersdorf |
Międzyrzecz là một thị trấn thuộc huyện Międzyrzecki, tỉnh Lubuskie ở tây Ba Lan. Thị trấn có diện tích 10 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2017, dân số của thị trấn là 18.310 người và mật độ 1.785 người/km².[1]
Tham khảo
- ↑ . ngày 30 tháng 10 năm 2017 30 tháng 6 năm 2017-r-,6,22.html http://stat.gov.pl/obszary-tematyczne/ludnosc/ludnosc/ludnosc-stan-i-struktura-w-przekroju-terytorialnym-stan-w-dniu-ngày 30 tháng 6 năm 2017-r-,6,22.html.
{{Chú thích sách}}:|title=trống hay bị thiếu (trợ giúp); Kiểm tra giá trị|url=(trợ giúp)[liên kết hỏng]