Metopoceras philbyi
Giao diện
| Metopoceras philbyi | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Phân ngành (subphylum) | Hexapoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Liên họ (superfamilia) | Noctuoidea |
| (không phân hạng) | Macrolepidoptera |
| Họ (familia) | Noctuidae |
| Phân họ (subfamilia) | Cuculliinae |
| Chi (genus) | Metopoceras |
| Loài (species) | M. philbyi |
| Danh pháp hai phần | |
| Metopoceras philbyi Wiltshire, 1980 | |
Metopoceras philbyi[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó là loài đặc hữu của miền tây Arabia và được tìm thấy ở various locations on bán đảo Arabian cũng như ở Jordan và Israel.
Con trưởng thành bay từ tháng 3 đến tháng 4. Có một lứa một năm.
Liên kết ngoài Metopoceras philbyi
Chú thích Metopoceras philbyi
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.