Mesolia pelopa
Giao diện
| Mesolia pelopa | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Crambidae |
| Chi (genus) | Mesolia |
| Loài (species) | M. pelopa |
| Danh pháp hai phần | |
| Mesolia pelopa | |
Mesolia pelopa là một loài bướm đêm trong họ Crambidae.[1][2] Nó được Turner mô tả vào năm 1947. Được tìm thấy và ghi lại ở Lãnh thổ Bắc Úc.[3]
Nó có sải cánh khoảng 18 mm. Các cánh trước có màu nâu, nhưng có nhiều lông ở lưng. Cạnh bên có màu trắng và có hai đường trắng mảnh từ chi trước đỉnh, cũng như một đường đầu cuối màu đen. Các cánh sau của nó có màu xám nhạt.[4]
Chú thích
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2014.
- ↑ Beccaloni, G. W., Scoble, M. J., Robinson, G. S. & Pitkin, B. (Editors). (2003) The Global Lepidoptera Names Index (LepIndex). (Geraadpleegd maart 2013).
- ↑ "GlobIZ search". Global Information System on Pyraloidea. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2014.
- ↑ "A revision of the Australian Phycitidae". Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 15 tháng 4 năm 2021.
Liên kết ngoài
Dữ liệu liên quan tới Mesolia pelopa tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Mesolia pelopa tại Wikimedia Commons