Bước tới nội dung

Mesalazine

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mesalazine
Dữ liệu lâm sàng
Tên thương mạiPentasa, Delzicol, Canasa, Rowasa, Lialda, Apriso, Salofalk
AHFS/Drugs.comChuyên khảo
MedlinePlusa688021
Giấy phép
Danh mục cho thai kỳ
  • US: B (Không rủi ro trong các nghiên cứu không trên người)
    Dược đồ sử dụngoral, rectal
    Mã ATC
    Tình trạng pháp lý
    Tình trạng pháp lý
    Dữ liệu dược động học
    Sinh khả dụngorally: 20-30% absorbed
    rectally: 10-35%
    Chuyển hóa dược phẩmRapidly & extensively metabolised intestinal mucosal wall and the liver
    Chu kỳ bán rã sinh học5 hours after initial dose.
    At steady state 7 hours
    Các định danh
    Tên IUPAC
    • 5-amino-2-hydroxybenzoic acid
    Số đăng ký CAS
    PubChem CID
    IUPHAR/BPS
    DrugBank
    ChemSpider
    Định danh thành phần duy nhất
    KEGG
    ChEBI
    ChEMBL
    ECHA InfoCard100.001.745
    Dữ liệu hóa lý
    Công thức hóa họcC7H7NO3
    Khối lượng phân tử153.135 g/mol
    Mẫu 3D (Jmol)
    SMILES
    • O=C(O)c1cc(ccc1O)N
    Định danh hóa học quốc tế
    • InChI=1S/C7H7NO3/c8-4-1-2-6(9)5(3-4)7(10)11/h1-3,9H,8H2,(H,10,11) checkY
    • Key:KBOPZPXVLCULAV-UHFFFAOYSA-N checkY
      (kiểm chứng)

    Mesalazine (INN, BAN) hay mesalamine (USAN), 5-aminosalicylic acid, 5-ASA được coi là phần có hoạt tính của sulfasalazine) là một dược phẩm kháng viêm được dùng để điều trị bệnh viêm ruột.[1]

    Dược tính

    Có tác dụng về dược lý in vitro và in vitro ức chế tại chỗ hóa ứng động bạch cầu dẫn đến giảm tạo thành các chất chuyển hóa của acid arachidonic (gồm prostanoid, leukotriene B4, hydroxyeicosatetraenoic acid và cytokine) và loại bỏ các gốc tự do ở các mô bị viêm trong đại tràng, từ đó chống viêm đại tràng. Cơ chế tác dụng của mesalazine chưa được xác định. Đ

    Điều trị viêm ruột

    Có hoạt tính với viêm ruột kết tràng loét mạn tính hoạt động và dung nạp tốt hơn sulfasalazine vì chất sulfasalazine có nhiều tác dụng phụ mà chủ yếu là do phần sulffonamide gây ra. Nhưng với những bệnh nhân dung nạp tốt sulfasalazine thì các thuốc mới không có ưu điểm gì hơn.

    Tham khảo

    1. PMID 11709512 (PMID 11709512)
      Citation will be completed automatically in a few minutes. Jump the queue or expand by hand