Mecodium scabrum
loài thực vật
Giao diện
| Mecodium scabrum | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| Ngành (divisio) | Pteridophyta |
| Lớp (class) | Polypodiopsida |
| Bộ (ordo) | Hymenophyllales |
| Họ (familia) | Hymenophyllaceae |
| Chi (genus) | Mecodium |
| Loài (species) | M. scabrum |
| Danh pháp hai phần | |
| Mecodium scabrum Copel., 1938 | |
Mecodium scabrum là một loài dương xỉ trong họ Hymenophyllaceae. Loài này được Copel. mô tả khoa học đầu tiên năm 1938.[1]Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ.
Chú thích Mecodium scabrum
- ↑ The Plant List (2010). "Mecodium scabrum". Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2014.
Liên kết ngoài Mecodium scabrum
Tư liệu liên quan tới Mecodium scabrum tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Mecodium scabrum tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Mecodium scabrum". International Plant Names Index.