Mbabane Swallows F.C.
Giao diện
| Tên đầy đủ | Câu lạc bộ bóng đá Mbabane Swallows | ||
|---|---|---|---|
| Biệt danh | Umkhonto Kashaka | ||
| Thành lập | 1948 | ||
| Sân | Thân vương xứ Wales Mbabane, Eswatini | ||
| Sức chứa | 20.000 | ||
| Chủ tịch điều hành | Lloyd Maziya[1] | ||
| Người quản lý | N/A [2] | ||
| Giải đấu | MTN Premier League | ||
| 2024–25 | thứ 6 | ||
Câu lạc bộ bóng đá Mbabane Swallows là một câu lạc bộ bóng đá Eswatini có trụ sở ở Mbabane. Câu lạc bộ được thành lập năm 1948. Đây là câu lạc bộ Eswatini đầu tiên tham gia CAF Champions League, vào năm 2018. Mbabane Swallows thường xuyên thi đấu trên sân nhà trước hàng nghìn khán giả.
Thành tích
- Giải bóng đá ngoại hạng Eswatini: 7
- 1993, 2005, 2009, 2012, 2013, 2017, 2018.
- Swazi FA Cup: 4
- 1986, 2006, 2013, 2016.
- Cúp Từ thiện Swazi: 6
- 1993, 1999, 2004, 2014, 2017, 2018
- Swazi League Cup: 6
- 1997, 1999, 2007, 2016, 2017, 2018
- Swazi top 8 Cup:
- 2013,2015,2016
- PLS Ultimate Cup:1
- 2012
- King Mswati III Cup:1
- 2015
- Mbabane Mayoral Cup (Town Century celebration):1
- 2002
Thành tích ở các giải đấu CAF
- CAF Champions League: 6 lần
- 1998 – Vòng Sơ loại
- 2006 – Vòng Sơ loại
- 2010 – Vòng Sơ loại
- 2014 – Vòng Sơ loại
- 2015 – Vòng Sơ loại
- 2018 – Vòng bảng
- African Cup of Champions Clubs: 1 lần
- 1994 – Vòng Sơ loại
- CAF Cup: 1 lần
- 1995 – Vòng Một
- CAF Cup Winners' Cup: 1 lần
- 1987 – Vòng Sơ loại
Thành tích tại các giải đấu châu Phi
| Năm | Giải đấu | Vòng | Đối thủ | Lượt đi | Lượt về | Chung cuộc |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1987 | African Cup Winners' Cup | PR | 1–1 | 1–1 | 2–2 | |
| 1994 | African Cup of Champions Clubs | PR | 4–0 | 2–2 | 6–2 | |
| 1995 | CAF Cup | 1R | 0–1 | 2–0 | 0–3 | |
| 1998 | CAF Champions League | PR | 1–4 | 0–2 | 1–6 | |
| 2006 | PR | 0–5 | 2–2 | 2–7 | ||
| 2010 | PR | 1–3 | 2–2 | 3–5 | ||
| 2014 | PR | 2–0 | 5–2 | 4–5 | ||
| 2015 | PR | 1–1 | 1–0 | 1–2 | ||
| 2018 | PR | 1–3 | 2–4 | 5–5 | ||
| 1R | 2–1 | 0–1 | 3–1 | |||
| Group D | 1–1 | TBD | ||||
| 1–0 | ||||||
Đội hình
Tính đến ngày 1 tháng 5 năm 2018 [3]Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
Nhân viên
Quản lý
- Chủ tịch:
- Victor Gamedze (The late-2018)
- CEO:
- Sibusiso Manana (The late-2017) [4]
- Quản lý chung:
- Sandile Zwane[5]
Thể thao
- Huấn luyện viên trưởng:
- N/A
- Trợ lý huấn luyện viên:
- Siyabonga Bhembe[6]
Huấn luyện viên nổi bật
Huy hiệu
- Old crestOld crest
- Present crestPresent crest
Cựu cầu thủ nổi bật
Tất cả các cầu thủ thi đấu cho câu lạc bộ khi đang nằm trong đội tuyển quốc gia.[9]
|
|
|
Ghi chú
- ↑ "Zambia media 'bash' Nkana". observer.org.sz. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
- 1 2 "Nkana thrash Swazis". postzambia.com. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
- ↑ "CAF - CAF Error Page" (PDF). www.cafonline.com. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
- ↑ Times Of Swaziland: ‘BIRDS’ FIRE TEMBO, SIYABONGA RETURNS
- ↑ "Three international stars at 'Birds'". observer.org.sz. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
- ↑ "'Birds' unveil Sitsebe coach!". observer.org.sz. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
- ↑ Editor, Online. "Simulambo advises Chris 'Gazza' Tembo to be patient with Mbabane Swallows - Lusaka Voice". lusakavoice.com. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
{{Chú thích web}}:|last=có tên chung (trợ giúp) - ↑ "'Birds'Fire Tembo". observer.org.sz. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
- ↑ Strack-Zimmermann, Benjamin. "Mbabane Swallows (00/01)". www.national-football-teams.com. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
- 1 2 3 4 "'Birds' deregister Nigerian defender". observer.org.sz. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
- ↑ "Bolazambia.com". bolazambia.com. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
- ↑ Koki' stops Ezewudo from training with Landers'
- ↑ "Mbabane Swallows Have Released SA defender Thabiso Maharale". South African soccer news. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
- ↑ "Forget it, 'Taribo' tells 'Birds' – Observer". observer.org.sz. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
- ↑ MOHAMMED SCORES FOUR GOALS AS ‘BIRDS’ WIN 8–0
- ↑ "Former Bosso midfielder 'Collymore' on the move again". Bulawayo24 News. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
Liên kết ngoài
- Team profile Lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2019 tại Wayback Machine – Premiere League of Swaziland Official website
Bản mẫu:Giải bóng đá ngoại hạng Eswatini