Bước tới nội dung

Mbabane Swallows F.C.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mbabane Swallows FC
Tên đầy đủCâu lạc bộ bóng đá Mbabane Swallows
Biệt danhUmkhonto Kashaka
Thành lập1948
SânThân vương xứ Wales
Mbabane, Eswatini
Sức chứa20.000
Chủ tịch điều hànhLloyd Maziya[1]
Người quản lýN/A [2]
Giải đấuMTN Premier League
2024–25thứ 6

Câu lạc bộ bóng đá Mbabane Swallows là một câu lạc bộ bóng đá Eswatini có trụ sở ở Mbabane. Câu lạc bộ được thành lập năm 1948. Đây là câu lạc bộ Eswatini đầu tiên tham gia CAF Champions League, vào năm 2018. Mbabane Swallows thường xuyên thi đấu trên sân nhà trước hàng nghìn khán giả.

Thành tích

  • Giải bóng đá ngoại hạng Eswatini: 7
1993, 2005, 2009, 2012, 2013, 2017, 2018.
  • Swazi FA Cup: 4
1986, 2006, 2013, 2016.
  • Cúp Từ thiện Swazi: 6
1993, 1999, 2004, 2014, 2017, 2018
  • Swazi League Cup: 6
1997, 1999, 2007, 2016, 2017, 2018
  • Swazi top 8 Cup:
2013,2015,2016
  • PLS Ultimate Cup:1
2012
  • King Mswati III Cup:1
2015
  • Mbabane Mayoral Cup (Town Century celebration):1
2002

Thành tích ở các giải đấu CAF

1998 – Vòng Sơ loại
2006 – Vòng Sơ loại
2010 – Vòng Sơ loại
2014 – Vòng Sơ loại
2015 – Vòng Sơ loại
2018 – Vòng bảng
  • African Cup of Champions Clubs: 1 lần
1994 – Vòng Sơ loại
  • CAF Cup: 1 lần
1995 – Vòng Một
  • CAF Cup Winners' Cup: 1 lần
1987 – Vòng Sơ loại

Thành tích tại các giải đấu châu Phi

NămGiải đấuVòngĐối thủLượt điLượt vềChung cuộc
1987African Cup Winners' CupPRLesotho Royal Lesotho Defence Force1–11–12–2
1994African Cup of Champions ClubsPRRéunionJS Saint-Pierroise4–02–26–2
1995CAF Cup1RTanzaniaMalindi FC0–12–00–3
1998CAF Champions LeaguePRLesotho Royal Lesotho Defence Force1–40–21–6
2006PRCộng hòa Nam PhiOrlando Pirates0–52–22–7
2010PRCộng hòa Nam PhiSupersport United1–32–23–5
2014PRZambiaNkana2–05–24–5
2015PRZambiaZESCO United1–11–01–2
2018PRLesothoBantu1–32–45–5
1RZambiaZanaco2–10–13–1
Group DZambiaZESCO United1–1TBD
Angola1º de Agosto1–0
TunisiaÉtoile du Sahel

Đội hình

Tính đến ngày 1 tháng 5 năm 2018 [3]Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

SốVT Quốc giaCầu thủ
30TMEswatiniSandile Ginindza
1TMEswatiniSandanezwe Mathabela
6HVEswatiniPalma Mandla
20HVEswatiniSanele Mkhweli
13HVZimbabweStanley Umukoro
4HVEswatiniJoseph Ndaba
12HVEswatiniSifiso Mabila
8TVEswatiniSizolwethu Shabalala
7TVEswatiniFelix Badenhorst
10TVEswatiniWonder Nhleko
5TVEswatiniRichard McCreesh
18TVGhanaRichard Sewe
11TVEswatiniBanele Sikhondze
17TVEswatiniTony Tsabedze (Đội trưởng)
14EswatiniSabelo Ndzinisa
19EswatiniSandile Hlatjwako
3EswatiniSimanga Shongwe
9NigeriaDaniel Atakorah
22HVCộng hòa Nam PhiSphamandla Mathenjwa

Nhân viên

Quản lý

Chủ tịch:
  • Victor Gamedze (The late-2018)
CEO:
  • Sibusiso Manana (The late-2017) [4]
Quản lý chung:
  • Sandile Zwane[5]

Thể thao

Huấn luyện viên trưởng:
  • N/A
Trợ lý huấn luyện viên:
  • Siyabonga Bhembe[6]

Huấn luyện viên nổi bật

  • Áo Walter Rautmann
  • Mali Alou Badara
  • Zambia Jani Simulambo[7]
  • Nyanga ‘Crooks’ Hlophe (2013)
  • Zambia Chris Tembo (2014)[2]
  • Siyabonga Bhembe[8]

Huy hiệu

Cựu cầu thủ nổi bật

Tất cả các cầu thủ thi đấu cho câu lạc bộ khi đang nằm trong đội tuyển quốc gia.[9]

Ghi chú

  1. "Zambia media 'bash' Nkana". observer.org.sz. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  2. 1 2 "Nkana thrash Swazis". postzambia.com. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  3. "CAF - CAF Error Page" (PDF). www.cafonline.com. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  4. Times Of Swaziland: ‘BIRDS’ FIRE TEMBO, SIYABONGA RETURNS
  5. "Three international stars at 'Birds'". observer.org.sz. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  6. "'Birds' unveil Sitsebe coach!". observer.org.sz. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  7. Editor, Online. "Simulambo advises Chris 'Gazza' Tembo to be patient with Mbabane Swallows - Lusaka Voice". lusakavoice.com. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019. {{Chú thích web}}: |last= có tên chung (trợ giúp)
  8. "'Birds'Fire Tembo". observer.org.sz. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  9. Strack-Zimmermann, Benjamin. "Mbabane Swallows (00/01)". www.national-football-teams.com. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  10. 1 2 3 4 "'Birds' deregister Nigerian defender". observer.org.sz. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  11. "Bolazambia.com". bolazambia.com. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  12. Koki' stops Ezewudo from training with Landers'
  13. "Mbabane Swallows Have Released SA defender Thabiso Maharale". South African soccer news. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  14. "Forget it, 'Taribo' tells 'Birds' – Observer". observer.org.sz. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  15. MOHAMMED SCORES FOUR GOALS AS ‘BIRDS’ WIN 8–0
  16. "Former Bosso midfielder 'Collymore' on the move again". Bulawayo24 News. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Giải bóng đá ngoại hạng Eswatini