Mazowsze
Giao diện
| Mazowsze Województwo mazowieckie | |
|---|---|
| — Tỉnh — | |
| Tỉnh Mazowsze | |
| Khẩu hiệu: "Serce Polski" (Heart of Poland) | |
Vị trí của Ba Lan | |
Phân cấp hành chính của Mazowsze | |
| Quốc gia | |
| Đặt tên theo | Masovia |
| Thủ phủ | Warszawa |
| Counties | 5 thành phố, 37 land counties *
|
| Chính quyền | |
| • Thành phần | Ủy ban hành chính |
| • Tỉnh trưởng | Mariusz Frankowski (PO) |
| • Thủ hiến | Adam Struzik (Đảng Nhân dân Ba Lan) |
| • Nghị viện châu Âu | Masovian constituency Warsaw constituency |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 35.579 km2 (13,737 mi2) |
| Dân số (2019) | |
| • Tổng cộng | 5.411.446[1] |
| • Mật độ | 151/km2 (390/mi2) |
| GDP[2] | |
| • Tổng cộng | 177,971 tỷ euro (2023) |
| • Bình quân đầu người | 33.200 euro (2023) |
| • Mùa hè (DST) | Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2) |
| Mã ISO 3166 | PL-14 |
| Biển số xe | W, A |
| Chỉ số phát triển con người (2023) | 0.958[3] rất cao · 1st |
| Website | www |
| |
Mazowsze là một tỉnh của Ba Lan. Tỉnh lỵ là thành phố Warszawa. Tỉnh có diện tích 35.597,8 ki-lô-mét vuông, dân số thời điểm giữa năm 2004 là 5.139.545 người.
Các thành phố thị xã
Tỉnh có thành phố và thị xã. Bản sau đây sắp xếp theo thứ tự dân số giảm dần (số liệu dân số thời điểm năm 2006)[4]):
|
|
|
Tham khảo
- ↑ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênpopulation - ↑ "EU regions by GDP, Eurostat". Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2023.
- ↑ "Subnational HDI (v8.3)" (bằng tiếng Anh). Global Data Lab. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2025.
- ↑ http://www.stat.gov.pl/gus/45_655_PLK_HTML.htm
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Mazowsze.