Maysville, Iowa
Giao diện
| Thành phố Maysville | |
|---|---|
| Maysville, Iowa | |
Đường phố Maysville | |
Vị trí trong Quận Scott, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Scott |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,27 mi2 (0,71 km2) |
| • Đất liền | 0,27 mi2 (0,71 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 738 ft (225 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 156 |
| • Mật độ | 569,34/mi2 (220,21/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 52773 |
| FIPS code | 19-50655 |
| GNIS feature ID | 2395054[2] |
Maysville là một thành phố thuộc quận Scott, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 176 người.[3]
Dân số Maysville, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1910 | 55 | — |
| 1920 | 85 | +54.5% |
| 1930 | 57 | −32.9% |
| 1940 | 44 | −22.8% |
| 1950 | 70 | +59.1% |
| 1960 | 126 | +80.0% |
| 1970 | 170 | +34.9% |
| 1980 | 151 | −11.2% |
| 1990 | 170 | +12.6% |
| 2000 | 163 | −4.1% |
| 2010 | 176 | +8.0% |
| 2020 | 156 | −11.4% |
| Source:"American FactFinder". United States Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 2 năm 2020. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Maysville, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Maysville, Iowa
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
