Maxim Votinov
Giao diện
Bản mẫu:Eastern Slavic name
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Maxim Andreyevich Votinov | ||
| Ngày sinh | 29 tháng 8, 1988 | ||
| Nơi sinh | Leningrad (now Sankt Peterburg), CHXHCN Xô viết LB Nga | ||
| Chiều cao | 1,90 m (6 ft 3 in) | ||
| Vị trí | tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | F.K. Rotor Volgograd | ||
| Số áo | 45 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| F.K. Zenit St. Petersburg | |||
| 2007–2008 | Yverdon-Sport FC | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2008 | FC Kuusankoski | (14) | |
| 2009 | Mikkelin Palloilijat | 3 | (4) |
| 2009–2011 | MYPA | 68 | (22) |
| 2012–2014 | F.K. Baltika Kaliningrad | 73 | (20) |
| 2014 | F.K. Arsenal Tula | 9 | (0) |
| 2015 | F.K. Tosno | 0 | (0) |
| 2015 | F.K. Luch-Energiya Vladivostok | 15 | (0) |
| 2016 | Michalovce | 8 | (0) |
| 2016–2017 | FC Sibir Novosibirsk | 31 | (4) |
| 2017– | F.K. Rotor Volgograd | 35 | (7) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 12 tháng 5 năm 2018 | |||
Maxim Andreyevich Votinov (tiếng Nga: Максим Андреевич Вотинов; sinh ngày 29 tháng 8 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá người Nga. Anh thi đấu cho F.K. Rotor Volgograd.
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Guardian Football
- Maxim Votinov tại Soccerway
Bản mẫu:Đội hình F.K. Rotor Volgograd
Thể loại:
- Sinh năm 1988
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá Nga
- Cầu thủ bóng đá MyPa
- Cầu thủ bóng đá FC Baltika Kaliningrad
- Cầu thủ Giải bóng đá ngoại hạng Nga
- Cầu thủ bóng đá FC Arsenal Tula
- Cầu thủ bóng đá FC Luch Vladivostok
- Cầu thủ bóng đá MFK Zemplín Michalovce
- Cầu thủ bóng đá FC Tosno
- Cầu thủ bóng đá FC Sibir Novosibirsk
- Cầu thủ bóng đá FC Rotor Volgograd
- Nhân vật thể thao từ Sankt-Peterburg
- Cầu thủ bóng đá nam Nga ở nước ngoài