Matsuhashi Rikizo
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Rikizo Matsuhashi | ||
| Ngày sinh | 22 tháng 8, 1968 | ||
| Nơi sinh | Tokyo, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,73 m (5 ft 8 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | FC Tokyo (Huấn luyện viên) | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 1984–1986 | Trường trung học phổ thông Ichihara Midori | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1989–1995 | Yokohama Marinos | 40 | (0) |
| 1996–1997 | Kyoto Purple Sanga | 27 | (3) |
| 1998–2001 | Jatco TT | 79 | (15) |
| Tổng cộng | 146 | (18) | |
| Sự nghiệp huấn luyện | |||
| Năm | Đội | ||
| 2022–2024 | Albirex Niigata | ||
| 2025– | FC Tokyo | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Rikizo Matsuhashi (sinh ngày 22 tháng 8 năm 1968) là một huấn luyện viên và cựu cầu thủ bóng đá người Nhật Bản, hiện đang là huấn luyện viên trưởng của câu lạc bộ J1 League FC Tokyo.[1]
Sự nghiệp câu lạc bộ
Rikizo Matsuhashi đã từng chơi cho Yokohama Marinos, Kyoto Purple Sanga và Jatco.
Thống kê câu lạc bộ
J.League
| Đội | Năm | J.League | J.League Cup | Tổng cộng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Yokohama Marinos | 1992 | - | 6 | 0 | 6 | 0 | |
| 1993 | 3 | 0 | 2 | 0 | 5 | 0 | |
| 1994 | 8 | 0 | 0 | 0 | 8 | 0 | |
| 1995 | 6 | 0 | - | 6 | 0 | ||
| Kyoto Purple Sanga | 1996 | 17 | 3 | 10 | 1 | 27 | 4 |
| 1997 | 10 | 0 | 0 | 0 | 10 | 0 | |
| Tổng cộng | 44 | 3 | 18 | 1 | 62 | 4 | |
Tham khảo
- 1 2 Matsuhashi Rikizo tại J.League (bằng tiếng Nhật)
Thể loại:
- Sơ khai cầu thủ bóng đá Nhật Bản
- Sinh năm 1968
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá Yokohama F. Marinos
- Nhân vật liên quan đến bóng đá từ Tokyo
- Cầu thủ bóng đá J1 League
- Cầu thủ bóng đá Japan Football League (1992–98)
- Cầu thủ bóng đá Japan Football League
- Huấn luyện viên bóng đá Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá Kyoto Sanga FC
- Tiền vệ bóng đá nam