Matsuda Masatoshi
Giao diện
![]() | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Masatoshi Matsuda | ||
| Ngày sinh | 4 tháng 9, 1980 | ||
| Nơi sinh | Chiba, Nhật Bản | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1999-2002 | FC Tokyo | ||
| 1999 | →Yokohama FC | ||
| 2001 | →Ventforet Kofu | ||
| 2003-2004 | Montedio Yamagata | ||
| 2005-2006 | Kyoto Purple Sanga | ||
| 2007 | TDK | ||
| 2008-2009 | Tochigi SC | ||
| 2009-2013 | Blaublitz Akita | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Masatoshi Matsuda (sinh ngày 4 tháng 9 năm 1980) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1]
Sự nghiệp câu lạc bộ
Masatoshi Matsuda đã từng chơi cho FC Tokyo, Yokohama FC, Ventforet Kofu, Montedio Yamagata, Kyoto Purple Sanga, Blaublitz Akita và Tochigi SC.
Tham khảo
- ↑ Matsuda Masatoshi tại J.League (bằng tiếng Nhật)
Thể loại:
- Sơ khai cầu thủ bóng đá Nhật Bản
- Sinh năm 1980
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá Blaublitz Akita
- Cầu thủ bóng đá Yokohama FC
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá FC Tokyo
- Cầu thủ bóng đá J1 League
- Cầu thủ bóng đá J2 League
- Cầu thủ bóng đá Japan Football League
- Cầu thủ bóng đá Kyoto Sanga FC
- Cầu thủ bóng đá Montedio Yamagata
- Cầu thủ bóng đá Tochigi SC
- Cầu thủ bóng đá Ventforet Kofu
