Mateus dos Santos Castro
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Mateus dos Santos Castro | ||
| Ngày sinh | 11 tháng 9, 1994 | ||
| Nơi sinh | Brasil | ||
| Chiều cao | 1,67 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ / Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Omiya Ardija | ||
| Số áo | 16 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2010 | Itabuna | ||
| 2011–2012 | Cruzeiro | ||
| 2013–2014 | Bahia | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014 | Bahia | 4 | (0) |
| 2015–2016 | → Omiya Ardija (mượn) | 27 | (2) |
| 2017– | Omiya Ardija | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017 | |||
Mateus dos Santos Castro (sinh ngày 11 tháng 9 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá người Brasil thi đấu cho Omiya Ardija.[1]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Tổng cộng | ||||||
| 2015 | Omiya Ardija | J2 League | 5 | 0 | 2 | 1 | – | 7 | 1 | |
| 2016 | J2 League | 22 | 2 | 5 | 2 | 8 | 1 | 0 | 0 | |
| Tổng | 27 | 2 | 7 | 3 | 8 | 1 | 42 | 6 | ||
Tham khảo
- ↑ "MATEUS". Soccerway. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2016.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 42 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Omiya Ardija Lưu trữ ngày 25 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine