Mastacembelus ophidium
loài cá
Giao diện
| Mastacembelus ophidium | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Actinopterygii |
| Bộ (ordo) | Synbranchiformes |
| Họ (familia) | Mastacembelidae |
| Chi (genus) | Mastacembelus |
| Loài (species) | M. ophidium |
| Danh pháp hai phần | |
| Mastacembelus ophidium Günther, 1893 | |

Mastacembelus ophidium là một loài cá thuộc họ Mastacembelidae. Nó được tìm thấy ở Burundi, Cộng hòa Dân chủ Congo, Tanzania, and Zambia. Môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt.
Tham khảo Mastacembelus ophidium
- Bigirimana, C. & Vreven, E. 2005. Mastacembelus ophidium. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007.